Bảng phân tích cổ phiếu

AVCCông ty Cổ phần Thủy điện A Vương
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương

AVCUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
44.000VND+2.3%
7D +7.3%3M -16.2%1Y -17.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.302,3
P/E12.73
P/B2.65
EV/EBITDA8.07
EPS3.589
ROE23.6%
ROA20.7%
D/E0.12
Beta0.29
Div. Yield1.01%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (AVC) được thành lập vào năm 2003. Hoạt động sản xuất chính của Công ty là sản xuất, truyền tải và phân phối điện. AVC trở thành công ty đại chúng từ năm 2017. Công ty là đơn vị trực tiếp quản lý và vận hành nhà máy thủy điện A Vương với công suất 210 MW/năm và tổng sản lượng điện hàng năm là 815 triệu kWh. AVC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.341,9

Tiền & ĐT20%
Phải thu14%
Tồn kho1%
TS cố định58%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

145,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.16x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.08x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.80x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.341,96.4%

Tiền & ĐT

262,1359.0%

Nợ phải trả

145,517.3%

Vốn CSH

1.196,410.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025726,5368,9334,2269,437.1%3.589
2024752,3402,5367,0297,239.5%3.960
2023696,8399,5385,3346,549.7%4.617
20221.003,9670,3639,8571,756.9%7.618
2021682,1388,6351,9331,948.7%4.124

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025262,1459,61.341,9145,5145,51.196,4
202457,1305,71.261,4176,0176,01.085,4
202364,6548,51.589,9262,0262,01.327,9
2022587,8795,61.855,1133,7133,71.721,4
2021301,3473,31.600,7166,0166,01.434,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025334,9415,8−20,4−151,2−206,758,0395,4
2024370,5614,4−45,8−4,3−587,722,5568,7
2023385,914,7−18,1480,0−560,8−66,2−3,5
2022637,4630,4−24,5−256,8−338,035,5605,8
2021351,8443,8−3,3−212,6−204,127,1440,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202523.6%20.7%3.160.120.56
202424.6%20.8%1.740.160.53
202322.7%20.1%2.090.200.40
202236.2%33.1%5.950.080.58
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.732.658.07
202513.793.118.76
202414.023.849.19
202312.613.2910.00
20225.071.684.11
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán49%
Quản lý DN7%
Thuế9%
Lợi nhuận37%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu726,5Giá vốn357,6LN gộp368,9Biên LN gộp51%Chi phí quản lý51,1Chi phí tài chính16,5LN hoạt động334,2Biên Hoạt động46%Thuế & khác64,8LN ròng269,4Biên LN ròng37%0,0181,6363,2544,8726,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
568,1Nguồn tiền
Hoạt động KD415,873%
Thu hồi nợ136,024%
Cổ tức nhận16,03%
Bán/Mua TS0,30%
510,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi283,055%
Cổ tức trả206,741%
CapEx20,44%

Dòng tiền đi đâu?

2025 58,0
42,1Tiền đầu kỳ+415,8CFO−20,4CapEx−130,8ĐT khác−206,7Tài chính100,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo