Bảng phân tích cổ phiếu

BDWCông ty Cổ phần Cấp thoát nước Bình Định
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Bình Định

BDWUPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
27.000VND+3.8%
7D +3.8%3M +8.0%1Y -3.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa335,1
P/E8.89
P/B1.12
EV/EBITDA2.85
EPS3.064
ROE13.9%
ROA8.3%
D/E0.58
Beta0.21
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Bình Định (BDW) có tiền thân là Nhà máy nước Quy Nhơn được thành lập vào năm 1976. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty gồm: (i) sản xuất và cung cấp nước sạch phục vụ cho các khách hàng trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, khu vực thị xã Bình Định, và 8 thị trấn lân cận; (ii) xây lắp và hút bể phốt hầm cầu; (iii) xây lắp, duy trì hệ thống cấp thoát nước; và (iv) kinh doanh mua bán vật tư ngành cấp thoát nước. BDW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

458,2

Tiền & ĐT12%
Phải thu3%
Tồn kho3%
TS cố định75%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

167,9

Nợ NH48%
Nợ DH52%

Thanh khoản

Current Ratio1.05x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.89x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.68x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

458,20.1%

Tiền & ĐT

54,652.5%

Nợ phải trả

167,916.4%

Vốn CSH

290,312.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025310,6104,844,238,012.2%3.064
2024285,2101,141,535,912.6%2.893
2023273,0109,154,145,016.5%2.401
2022260,8111,055,845,417.4%2.567
2021222,883,931,426,912.1%1.301

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202554,684,6458,280,4167,9290,3
202435,867,8458,6104,3200,9257,7
202357,392,5471,2117,5233,6237,5
202249,579,2432,092,4227,2204,8
202137,467,8417,085,8236,1180,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,084,9−34,8−36,1−32,116,850,2
20240,064,9−37,7−36,9−49,5−21,527,1
20230,082,8−49,1−47,5−27,57,733,7
20220,078,0−43,1−41,9−24,012,134,9
20210,059,4−38,5−36,6−9,013,720,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.9%8.3%1.050.580.68
202414.5%7.7%0.650.780.61
202320.4%10.0%0.790.980.60
202223.6%10.7%0.861.110.61
202113.7%6.2%1.231.130.56

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.891.122.850.47
20258.391.463.14
20247.641.332.84
20235.951.412.77
20225.601.242.83
202110.471.564.36

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán66%
Bán hàng12%
Quản lý DN7%
Tài chính1%
Thuế3%
Lợi nhuận12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu310,6Giá vốn205,7LN gộp104,8Biên LN gộp34%Chi phí bán hàng37,1Chi phí quản lý22,2Chi phí tài chính1,3LN hoạt động44,2Biên Hoạt động14%Thuế & khác6,2LN ròng38,0Biên LN ròng12%0,077,6155,3232,9310,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
85,6Nguồn tiền
Hoạt động KD84,999%
Cổ tức nhận0,71%
68,9Sử dụng
CapEx34,851%
Trả nợ vay18,427%
Cổ tức trả13,620%
Cho vay/Thu hồi2,03%

Dòng tiền đi đâu?

2025 16,8
35,8Tiền đầu kỳ+84,9CFO−34,8CapEx−1,3ĐT khác−32,1Tài chính52,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo