Bảng phân tích cổ phiếu

BNWCông ty Cổ phần Nước sạch Bắc Ninh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nước sạch Bắc Ninh

BNWUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
17.500VND+6.1%
7D +15.9%3M +23.3%1Y +123.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa657,1
P/E18.11
P/B1.64
EV/EBITDA8.34
EPS916
ROE8.3%
ROA3.8%
D/E1.25
Beta-0.20
Div. Yield3.53%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nước sạch Bắc Ninh (BNW) có tiền thân là Công ty Cấp thoát nước Bắc Ninh, được thành lập vào năm 1997. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh nước sạch trên địa bàn thành phố Bắc Ninh, các thị trấn huyện lỵ thuộc tỉnh Bắc Ninh và các vùng phụ cận. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia xây dựng các công trình cấp thoát nước, hệ thống điện hạ thế đến 35KV, công trình dân dụng và công nghiệp, và quản lý vận hành hệ thống cấp thoát nước và xử lý nước thải đô thị và khu công nghiệp. Công ty quản lý và vận hành các nhà máy nước trực thuộc với tổng công suất khoảng 36.400m3/ngày đêm và Nhà máy xử lý nước thải thành phố Bắc Ninh với công suất 28.000m3/ngày đêm. BNW được giao dịch trên thị trường UPCoM từ tháng 12/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

928,8

Tiền & ĐT9%
Phải thu4%
Tồn kho2%
TS cố định72%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

515,9

Nợ NH28%
Nợ DH72%

Thanh khoản

Current Ratio1.04x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.90x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.61x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

928,82.4%

Tiền & ĐT

87,318.6%

Nợ phải trả

515,97.5%

Vốn CSH

412,93.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025296,173,540,435,011.8%916
2024287,089,260,151,317.9%1.358
2023254,566,839,735,513.9%937
2022209,134,219,418,78.9%489
2021197,436,727,423,912.1%563

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202587,3149,0928,8142,7515,9412,9
2024107,3158,9907,0141,6479,9427,0
202376,1124,3746,696,4336,0410,7
202243,195,0718,780,4324,8393,9
2021115,6168,0602,565,7193,5409,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202541,091,1−100,7−66,9−13,011,2−9,6
202461,298,8−132,9−188,863,1−27,0−34,1
202340,693,1−49,7−53,4−18,421,343,4
202219,9−9,3−155,8−69,296,618,1−165,1
202127,537,5−8,2−2,2−40,7−5,429,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.3%3.8%1.041.250.32
202412.2%6.2%1.121.120.35
20238.8%4.8%1.290.820.35
20224.6%2.8%1.180.820.32
20217.3%4.9%2.700.480.32

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)18.111.648.3411.93
202518.251.558.71
20246.220.754.55
202310.060.875.08
202217.510.837.21
202114.480.846.29

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán75%
Quản lý DN7%
Tài chính5%
Thuế2%
Lợi nhuận12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu296,1Giá vốn222,6LN gộp73,5Biên LN gộp25%Chi phí quản lý20,8Chi phí tài chính12,3LN hoạt động40,4Biên Hoạt động14%Thuế & khác5,4LN ròng35,0Biên LN ròng12%0,074,0148,1222,1296,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
194,3Nguồn tiền
Hoạt động KD91,147%
Vay mới69,436%
Thu hồi nợ31,216%
Cổ tức nhận2,61%
183,1Sử dụng
CapEx100,755%
Cổ tức trả47,126%
Trả nợ vay35,319%

Dòng tiền đi đâu?

2025 11,2
31,0Tiền đầu kỳ+91,1CFO−100,7CapEx+33,8ĐT khác−13,0Tài chính42,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo