Bảng phân tích cổ phiếu

BWECông ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương

BWEHOSE
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
Mua
43.100VND-0.2%
7D -1.5%3M -4.6%1Y -10.0%
Mục tiêu50.50017.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa9.478,9
P/E8.97
P/B1.53
EV/EBITDA8.00
EPS3.740
ROE17.5%
ROA6.8%
D/E1.41
Beta0.31
Div. Yield2.98%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Nước - Môi trường Bình Dương (BWE), có tiền thân là Trung tâm Cấp thủy Bình Dương, được thành lập từ trước năm 1975. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch phục vụ sinh hoạt đô thị và công nghiệp. Ngoài ra, BWE cũng tham gia cung cấp dịch vụ thu gom và xử lý rác thải.  Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. BWE hiện đang quản lý vận hành các hệ thống cấp nước và nhà máy nước với tổng công suất cấp nước là 480.000 m3/ngày đêm, và công suất xử lý rác thải lên đến 1.000 tấn/ngày. BWE được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 07/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

15.148,3

Tiền & ĐT9%
Phải thu9%
Tồn kho6%
TS cố định31%
Khác45%

Tổng nợ phải trả

8.859,0

Nợ NH34%
Nợ DH66%

Thanh khoản

Current Ratio1.28x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.99x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.48x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

15.148,36.7%

Tiền & ĐT

1.414,00.2%

Nợ phải trả

8.859,02.0%

Vốn CSH

6.289,314.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.542,91.957,71.168,91.026,422.6%3.740
20243.959,01.693,8732,2660,616.7%2.411
20233.525,91.563,6754,8682,019.3%2.902
20223.483,71.421,1815,6746,621.4%3.196
20213.118,91.314,8883,6755,124.2%3.254

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.414,03.794,515.148,32.972,48.859,06.289,3
20241.411,24.473,614.199,53.397,98.686,85.512,7
2023920,12.705,812.121,72.384,87.158,04.963,8
20221.147,22.786,29.987,31.989,05.449,54.537,8
20211.075,72.718,69.073,92.007,85.148,53.925,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251.181,71.088,4−1.429,8−1.121,888,354,9−341,4
2024736,6745,0−639,1−1.781,21.387,3351,2106,0
2023761,91.070,4−956,3−1.211,6522,8381,6114,1
2022838,21.303,2−825,2−1.650,3146,3−200,8478,0
2021863,7892,2−770,1−1.080,9−63,3−252,0122,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202517.5%6.8%1.281.410.31
202412.6%4.9%1.321.580.30
202314.5%6.1%1.131.440.32
202217.6%7.8%1.401.200.37
202117.6%7.5%1.561.270.34

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.971.538.000.70
20259.691.618.40
202415.281.838.87
202312.391.748.64
202211.211.858.66
202115.052.9311.12

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán57%
Bán hàng9%
Quản lý DN6%
Tài chính10%
Thuế3%
Lợi nhuận23%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.542,9Giá vốn2.585,2LN gộp1.957,7Biên LN gộp43%Chi phí bán hàng415,0Chi phí quản lý279,9Chi phí tài chính264,4LN hoạt động1.168,9Biên Hoạt động26%Thuế & khác142,5LN ròng1.026,4Biên LN ròng23%0,01.135,72.271,43.407,24.542,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
6.136,3Nguồn tiền
Vay mới4.221,569%
Hoạt động KD1.088,418%
Thoái vốn368,96%
Thu hồi nợ258,64%
Cổ tức nhận155,33%
Tăng vốn29,70%
Bán/Mua TS13,80%
Chênh lệch TG0,00%
6.081,4Sử dụng
Trả nợ vay3.865,564%
CapEx1.429,824%
Cho vay/Thu hồi331,25%
Cổ tức trả297,55%
Đầu tư157,53%

Dòng tiền đi đâu?

2025 54,9
1.006,7Tiền đầu kỳ+1.088,4CFO−1.429,8CapEx+308,0ĐT khác+88,3Tài chính1.061,5Tiền cuối kỳ
Rủi ro thấp31/100

Mức rủi ro Thấp với điểm 31/100. Cần thận trọng: Có 1 cờ đỏ nghiêm trọng; Có 2 cảnh báo cơ bản cần theo dõi.

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Cao
Trần tăng giá
Không áp dụng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Rakesh Jhunjhunwala
MUA9/10
Ben Graham
MUA8/10
Peter Lynch
MUA8/10
Stanley Druckenmiller
MUA8/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
50.500
Cắt lỗ
41.500
Vùng mua
43.000 44.000

Rủi ro chính

Rủi ro tỷ giá do dư nợ vay ngoại tệ (USD, EUR) lớn phục vụ đầu tư hạ tầng.
Dòng tiền tự do (FCF) âm kéo dài do áp lực chi đầu tư (Capex) và M&A lớn.
Thanh khoản cổ phiếu ở mức trung bình thấp, khó thoát vị thế nhanh khi có biến động.
Tiến độ pháp lý các dự án mới tại Phú Quốc có thể chậm hơn dự kiến.
Kiểm tra rủi ro: Có 1 cờ đỏ nghiêm trọng
Kiểm tra rủi ro: Có 2 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Tổng hợp phân tích BWE thể hiện một hồ sơ đầu tư chất lượng cao với sự kết hợp giữa tính phòng thủ của ngành tiện ích và tiềm năng tăng trưởng từ chiến lược M&A quyết liệt. Kết quả kinh doanh Q1/2026 bùng nổ với LNST tăng 44.8% YoY và biên lợi nhuận gộp cải thiện lên mức 48.4% là minh chứng cho hi
Luận điểm đầu tư
Tổng hợp luận điểm đầu tư BWE Cuộc tranh luận về BWE làm nổi bật sự đối lập giữa tiềm năng tăng trưởng dài hạn và rủi ro tài chính ngắn hạn. Phe Bò (Bull) thành công trong việc chứng minh BWE là một doanh nghiệp đầu ngành có "con hào kinh tế" vững chắc. Kết quả kinh doanh Q1/2026 tăng trưởng 44.
Stock Diagnostics AI· 27/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo