Bảng phân tích cổ phiếu

CCICông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi

CCIHOSE
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
19.000VND+0.0%
7D +0.0%3M -10.5%1Y +0.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa444,4
P/E8.97
P/B1.46
EV/EBITDA13.20
EPS2.420
ROE18.2%
ROA4.6%
D/E2.77
Beta-0.02
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi (CCI) có tiền thân là Công ty Thương mại Củ Chi được thành lập vào năm 1992 trên cơ sở hợp nhất hai công ty là Công ty Vật tư và Công ty Thương nghiệp Tổng hợp. Tháng 05/2002, Công ty Thương mại Củ Chi được cổ phần hóa trở thành Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là đầu tư khu công nghiệp và kinh doanh xăng dầu. Hoạt động kinh doanh xăng dầu là hoạt động chủ lực của công ty. Công ty là chủ đầu tư xây dựng dự án Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi và hiện tại đang là đơn vị khai thác, quản lý. Năm 2010, CCI chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.094,0

Tiền & ĐT72%
Phải thu2%
TS cố định2%
Khác23%

Tổng nợ phải trả

803,9

Nợ NH5%
Nợ DH95%

Thanh khoản

Current Ratio18.72x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio18.60x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio17.98x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.094,037.6%

Tiền & ĐT

791,564.5%

Nợ phải trả

803,953.9%

Vốn CSH

290,16.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025382,351,464,850,413.2%2.420
2024423,740,941,932,87.7%1.650
2023425,146,631,725,25.9%1.222
2022474,253,230,724,95.3%1.195
2021299,245,740,732,610.9%1.542

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025791,5823,81.094,044,0803,9290,1
2024481,1503,9794,841,0522,2272,6
2023454,5481,4783,534,3518,6264,9
2022502,1529,5778,333,8513,7264,7
2021434,2464,3689,229,0409,1280,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0310,7−1,7−248,3−27,734,7309,0
20240,024,7−6,4−11,7−23,0−10,018,3
20230,017,8−65,3−5,8−21,1−9,1−47,5
20220,0142,3−26,9−83,1−34,424,8115,4
20210,048,5−3,1−61,0−22,5−35,145,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.2%4.6%18.722.770.35
202412.2%4.2%12.281.920.54
20239.5%3.2%13.851.960.54
20229.1%3.4%15.651.940.65
202111.7%4.7%15.991.460.43

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.971.4613.200.90
20256.961.3222.59
202410.901.3120.12
202314.851.4115.52
202216.691.579.76
202118.852.1920.71

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng6%
Quản lý DN5%
Tài chính4%
Thuế4%
Lợi nhuận13%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu382,3Giá vốn330,9LN gộp51,4Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng23,8Chi phí quản lý20,4Chi phí tài chính28,5LN hoạt động64,8Biên Hoạt động17%Thuế & khác14,4LN ròng50,4Biên LN ròng13%0,095,6191,2286,8382,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
978,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ640,365%
Hoạt động KD310,732%
Cổ tức nhận26,93%
943,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi913,997%
Cổ tức trả27,73%
CapEx1,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 34,7
26,3Tiền đầu kỳ+310,7CFO−1,7CapEx−246,6ĐT khác−27,7Tài chính61,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo