Bảng phân tích cổ phiếu

BBMCông ty Cổ phần Bia Hà Nội - Nam Định
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Nam Định

BBMUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
8.700VND+2.4%
7D +2.4%3M -11.2%1Y +13.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa17,4
P/E8.86
P/B0.68
EV/EBITDA
EPS654
ROE5.3%
ROA3.7%
D/E0.47
Beta0.15
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Nam Định (BBM) có tiền thân là một Xưởng sản xuất Bánh mỳ do Ba Lan viện trợ được thành lập năm 1969. Công ty được đổi tên thành Công ty Cổ phần Bia Hà Nội – Nam Định năm 2017 và trở thành công ty con của Tổng Công ty Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội (HABECO). Công ty chuyên sản xuất kinh doanh các sản phẩm Bia hơi Hà Nội, Bia hơi Hà Nội – Nam Định và Bánh mỳ Ba Lan. Công ty sở hữu dây chuyền sản xuất với công suât 5.000.000 lít bia và 3 xưởng bánh mỳ với tổng công suất 15.000 tấn bánh mì mỗi năm. BBM được giao dich trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

36,9

Tiền & ĐT54%
Phải thu2%
Tồn kho14%
TS cố định23%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

11,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.18x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.74x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.66x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

36,99.6%

Tiền & ĐT

19,731.0%

Nợ phải trả

11,927.0%

Vốn CSH

25,02.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202552,414,51,71,32.5%654
202458,513,80,90,61.1%220
202360,214,51,10,81.3%398
202258,017,22,51,83.0%600
202152,513,92,32,03.8%994

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202519,725,936,911,911,925,0
202415,120,733,69,39,324,3
202312,118,935,711,311,324,3
20228,716,235,610,310,325,3
20217,313,934,69,19,125,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,75,2−0,7−4,1−0,40,74,4
20240,82,90,0−2,6−0,4−0,00,0
20231,05,4−1,7−0,8−1,23,43,8
20222,34,7−2,5−4,0−1,2−0,62,1
20212,3−0,5−2,3−1,7−1,6−3,8−2,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.3%3.7%2.180.471.49
20242.6%1.8%2.220.381.69
20233.2%2.2%1.670.471.69
20226.9%5.0%1.570.411.65
20217.7%5.4%1.530.351.43

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.860.68
202513.010.682.76
202423.730.632.65
202329.920.985.04
202211.040.773.12
20219.410.732.93

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán72%
Bán hàng10%
Quản lý DN15%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu52,4Giá vốn38,0LN gộp14,5Biên LN gộp28%Chi phí bán hàng5,4Chi phí quản lý8,0Chi phí tài chính0,6LN hoạt động1,7Biên Hoạt động3%Thuế & khác0,4LN ròng1,3Biên LN ròng2%0,013,126,239,352,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
10,8Nguồn tiền
Hoạt động KD5,248%
Thu hồi nợ5,046%
Cổ tức nhận0,66%
10,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi9,089%
CapEx0,77%
Cổ tức trả0,44%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,7
5,1Tiền đầu kỳ+5,2CFO−0,7CapEx−3,4ĐT khác−0,4Tài chính5,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo