Bảng phân tích cổ phiếu

BCFCông ty Cổ phần Thực phẩm Bích Chi
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thực phẩm Bích Chi

BCFHNX
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
42.600VND+0.2%
7D +1.4%3M +9.2%1Y +17.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.617,3
P/E26.44
P/B3.48
EV/EBITDA10.72
EPS3.080
ROE28.1%
ROA16.7%
D/E0.72
Beta-0.02
Div. Yield4.76%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần thực phẩm Bích Chi (BCF), tiền thân là Nhà máy Bột Bích Chi, được thành lập năm 1966. Năm 2000, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất, chế biến lương thực-thực phẩm như: hủ tiếu – phở - miến –mì ăn liền, bột dinh dưỡng, bột gạo và kinh doanh xuất nhập khẩu các loại thực phẩm. Công ty có 04 dòng sản phẩm chính là bột dinh dưỡng, bánh phồng tôm, sản phẩm chế biến từ bột gạo, và sản phẩm ăn liền.Thị trường xuất khẩu mang lại thu nhập chính cho công ty. Các thị trường xuất khẩu của công ty bao gồm Nhật, Hàn Quốc, Úc, Pháp, Anh, Mỹ, Đông Âu, Tây Âu. Ngày 16/03/2020, BCF chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

750,4

Tiền & ĐT22%
Phải thu13%
Tồn kho16%
TS cố định43%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

314,6

Nợ NH58%
Nợ DH42%

Thanh khoản

Current Ratio2.21x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.56x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.91x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

750,416.0%

Tiền & ĐT

165,61.7%

Nợ phải trả

314,625.2%

Vốn CSH

435,910.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025784,2226,0148,2116,914.9%3.080
2024761,9200,3126,5103,313.6%3.046
2023594,4139,480,163,510.7%1.992
2022697,9192,2119,4108,215.5%3.887
2021511,7121,259,553,810.5%2.126

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025165,6401,7750,4182,0314,6435,9
2024168,4406,7646,6166,2251,3395,4
2023168,4346,3481,4127,5127,8353,6
2022173,8358,9452,1112,8113,1339,0
2021156,9323,4406,6103,6103,9302,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025151,0100,5−120,9−146,011,8−33,6−20,4
2024129,3129,7−160,7−140,625,114,1−31,1
202380,180,0−61,8−52,8−33,9−6,818,2
2022135,281,4−27,6−8,9−45,327,253,8
202167,864,6−25,8−10,1−52,42,138,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202528.1%16.7%2.210.721.12
202427.6%18.3%2.450.641.35
202318.3%13.6%2.720.361.27
202233.7%25.2%3.180.331.63
202120.0%15.4%4.790.191.33

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)26.443.4810.72
202513.643.6610.66
202413.133.439.91
202314.752.6510.25
20229.653.088.20
202118.583.3013.43

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán71%
Bán hàng7%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Thuế4%
Lợi nhuận15%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu784,2Giá vốn558,3LN gộp226,0Biên LN gộp29%Chi phí bán hàng57,3Chi phí quản lý28,1Chi phí tài chính7,7LN hoạt động148,2Biên Hoạt động19%Thuế & khác31,3LN ròng116,9Biên LN ròng15%0,0196,1392,1588,2784,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
505,4Nguồn tiền
Vay mới261,852%
Thu hồi nợ137,327%
Hoạt động KD100,520%
Cổ tức nhận5,61%
Chênh lệch TG0,10%
538,9Sử dụng
Trả nợ vay183,434%
Cho vay/Thu hồi168,031%
CapEx120,922%
Cổ tức trả66,512%

Dòng tiền đi đâu?

2025 33,5
93,5Tiền đầu kỳ+100,5CFO−120,9CapEx−25,0ĐT khác+11,8Tài chính60,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo