Phân tích cổ phiếu BHG - Công ty Cổ phần Chè Biển Hồ

BHG UPCOM
Penny
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần Chè Biển Hồ thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã BHG.

11.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y -18.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 98,3
P/E: 25.08
P/B: 4.49
EV/EBITDA:
EPS: 138
ROE: 1.3%
ROA: 0.7%
D/E: 0.84
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chè Biển Hồ (BHG) có tiền thân là Đồn điền Trà Biển Hồ được Pháp thành lập vào năm 1921. Công ty hoạt động trong lĩnh vực trồng, chăm sóc, thu mua, chế biến, kinh doanh xuất khẩu chè, cà phê, nông sản. Công ty đã phát triển trồng mới 145ha chè cành, giống TB14, LD97, LDP1, LDP2 và PH1 và 300ha cà phê. BHG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 10/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

177,0

Phải thu60%
Tồn kho4%
TS cố định15%
Khác21%

Tổng nợ phải trả

80,6

Nợ NH78%
Nợ DH22%

Thanh khoản

Current Ratio1.82x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.70x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

177,013.4%

Tiền & ĐT

0,692.1%

Nợ phải trả

80,632.4%

Vốn CSH

96,51.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202568,913,35,41,21.8%138
202484,914,74,60,91.1%103
2023108,310,92,61,21.1%137
202293,411,30,70,50.6%61
202160,77,90,50,20.3%19

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,6114,0177,062,580,696,5
20247,179,3156,151,160,995,2
20234,072,3168,672,974,294,3
20222,290,1165,069,771,993,1
20211,296,8163,468,870,892,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−25,8−4,14,614,6−6,6−29,9
20240,016,0−3,611,2−24,13,112,3
20230,0−2,2−2,0−0,54,51,8−4,2
20220,029,4−1,7−26,6−1,81,027,7
20210,0−15,00,00,911,2−3,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.3%0.7%1.820.840.41
20241.0%0.6%1.550.640.52
20231.3%0.7%0.990.790.65
20220.6%0.3%1.290.770.57
20210.7%0.4%1.530.630.46

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)25.084.49
202579.671.0275.73
2024106.821.0318.83
202380.231.0423.00
2022223.061.3040.84
2021722.851.3071.60

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán81%
Bán hàng1%
Quản lý DN16%
Tài chính7%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu68,9Giá vốn55,7LN gộp13,3Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng0,4Chi phí quản lý10,8Chi phí tài chính3,4LN hoạt động5,4Biên Hoạt động8%Thuế & khác4,2LN ròng1,2Biên LN ròng2%0,017,234,551,768,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
123,7Nguồn tiền
Vay mới115,093%
Thu hồi nợ8,57%
Cổ tức nhận0,10%
Bán/Mua TS0,10%
130,3Sử dụng
Trả nợ vay100,477%
Hoạt động KD25,820%
CapEx4,13%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,6
7,1Tiền đầu kỳ−25,8CFO−4,1CapEx+8,7ĐT khác+14,6Tài chính0,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ BHG

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Chè Biển Hồ trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh