Phân tích cổ phiếu BHK - Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Kim Bài

BHK UPCOM
Penny
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Kim Bài thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã BHK.

13.100 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -6.4% 1Y -27.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 52,2
P/E: 2.83
P/B: 1.07
EV/EBITDA:
EPS: 952
ROE: 9.7%
ROA: 5.1%
D/E: 0.73
Beta: 0.30
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Kim Bài (BHK) có tiền thân là Xí nghiệp Chế biến Kinh doanh Lương thực Tổng hợp Thanh Oai, được thành lập vào năm 1987. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất bia. BHK chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. BHK hiện đang quản lý vận hành 02 dây chuyền sản xuất bia chai và bia hơi có công suất lên đến 40 triệu lít/năm với các nhãn hiệu truyền thống là bia hơi Hà Nội, bia chai Hà Nội Hanover và bia chai HKB. HKB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ đầu tháng 04/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

87,3

Tiền & ĐT1%
Phải thu4%
Tồn kho23%
TS cố định54%
Khác19%

Tổng nợ phải trả

36,8

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio0.67x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.11x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

87,314.0%

Tiền & ĐT

0,5368.1%

Nợ phải trả

36,828.5%

Vốn CSH

50,51.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025140,239,54,14,93.5%952
2024154,639,43,44,63.0%952
2023157,537,92,44,02.5%1.000
2022132,334,65,05,03.8%1.254
202198,622,1−0,50,70.7%173

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,524,087,335,936,850,5
20240,126,2101,441,551,450,0
20230,128,6106,151,556,449,7
20220,223,787,231,437,349,9
20210,721,486,233,038,947,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,020,6−4,9−4,8−15,40,415,7
20240,013,7−2,9−3,5−10,20,010,8
20230,00,5−17,6−17,617,0−0,1−17,1
20220,019,5−3,8−3,6−16,5−0,515,7
20210,0−8,4−2,7−2,68,8−2,2−11,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.7%5.1%0.670.731.49
20249.2%4.4%0.631.031.49
20238.0%4.1%0.561.131.63
202210.3%5.8%0.750.751.52
20211.4%0.8%0.650.821.18

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.831.07
202511.511.113.84
202416.511.516.44
202321.211.708.37
20229.730.973.38
202163.760.936.46

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán72%
Bán hàng15%
Quản lý DN10%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu140,2Giá vốn100,8LN gộp39,5Biên LN gộp28%Chi phí bán hàng20,5Chi phí quản lý14,3Chi phí tài chính0,6LN hoạt động4,1Biên Hoạt động3%LN ròng4,9Biên LN ròng3%0,035,170,1105,2140,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
125,1Nguồn tiền
Vay mới88,471%
Hoạt động KD20,616%
Thu hồi nợ16,013%
Cổ tức nhận0,10%
Bán/Mua TS0,00%
124,7Sử dụng
Trả nợ vay100,280%
Cho vay/Thu hồi16,013%
CapEx4,94%
Cổ tức trả3,63%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,4
0,1Tiền đầu kỳ+20,6CFO−4,9CapEx+0,1ĐT khác−15,4Tài chính0,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ BHK

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Kim Bài trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh