Bảng phân tích cổ phiếu

BHNTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội

BHNHOSE
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
29.000VND-1.5%
7D -1.2%3M -6.5%1Y -16.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa6.722,2
P/E20.12
P/B1.45
EV/EBITDA
EPS2.021
ROE10.1%
ROA6.3%
D/E0.40
Beta0.28
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội (BHN), có tiền thân là Nhà máy Bia Hommel được người Pháp xây dựng vào năm 1890. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm bia, rượu và nước giải khát. HABECO là một trong hai doanh nghiệp sản xuất bia lớn nhất Việt Nam với tổng công suất toàn hệ thống đạt hơn 800 triệu lít bia/năm. Thị trường tiêu thụ của HABECO hiện tại chủ yếu tại các tỉnh phía bắc và Bắc Trung Bộ. HABECO hiện đang giữ vị trí thứ 03 về thị phần tại Việt Nam và số 1 tại thị trường bia Miền Bắc. BHN được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối năm 2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

7.543,4

Tiền & ĐT64%
Phải thu5%
Tồn kho9%
TS cố định14%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

2.144,3

Nợ NH91%
Nợ DH9%

Thanh khoản

Current Ratio3.04x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.70x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.49x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

7.543,43.9%

Tiền & ĐT

4.857,912.1%

Nợ phải trả

2.144,37.6%

Vốn CSH

5.399,12.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20258.524,62.419,2583,4492,75.8%2.021
20248.218,42.191,5488,8391,14.8%1.599
20237.754,41.914,6443,8354,74.6%1.426
20228.401,82.316,3615,4506,26.0%1.819
20216.950,51.696,3385,1324,24.7%1.299

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254.857,95.938,57.543,41.952,62.144,35.399,1
20244.334,15.352,57.259,21.869,71.992,85.266,4
20233.888,75.135,97.150,01.726,31.842,55.307,5
20223.484,44.865,67.255,41.815,51.928,35.327,1
20213.166,34.341,97.087,72.105,02.252,94.834,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025612,5530,2−76,4−458,2−321,3−249,3453,8
2024506,8944,8−70,8−682,4−391,0−128,6873,9
2023464,3482,3−99,0444,0−273,7652,6383,3
2022635,81.038,2−78,2−541,0−708,4−211,2959,9
2021411,6723,9−82,912,4−831,8−95,6641,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.1%6.3%3.040.401.15
20248.3%5.3%2.880.381.14
20237.2%4.7%3.010.341.08
20229.7%6.8%2.680.361.17
202111.0%8.3%2.720.320.96

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)20.121.45
202514.841.4711.55
202421.221.7611.25
202326.991.9514.77
202220.812.1811.02
202142.403.2718.18

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán72%
Bán hàng17%
Quản lý DN7%
Thuế1%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu8.524,6Giá vốn6.105,4LN gộp2.419,2Biên LN gộp28%Chi phí bán hàng1.464,4Chi phí quản lý599,6Chi phí tài chính211,3LN hoạt động583,4Biên Hoạt động7%Thuế & khác90,7LN ròng492,7Biên LN ròng6%0,02.131,24.262,36.393,58.524,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5.691,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ4.698,183%
Hoạt động KD530,29%
Vay mới272,35%
Cổ tức nhận184,43%
Bán/Mua TS6,80%
Chênh lệch TG0,10%
5.941,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi5.271,289%
Trả nợ vay315,35%
Cổ tức trả278,25%
CapEx76,41%

Dòng tiền đi đâu?

2025 249,2
1.036,1Tiền đầu kỳ+530,2CFO−76,4CapEx−381,8ĐT khác−321,3Tài chính786,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo