Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Phòng thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã BHP.
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Phòng (BHP) là thành viên của Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội. Tiền thân của công ty là Xí nghiệp Nước đá Việt Hoa được thành lập năm 1960. Lĩnh vực hoạt động chính của công ty là sản xuất bia rượu và nước ngọt. Các sản phẩm của công ty được ưu chuộng bởi khách hàng và nhiều lần được bình chọn là hàng Việt Nam chất lượng cao. Một số sản phẩm chính của công ty là bia Hải Phòng, bia Hải Hà, bia chai 999. Sản phẩm của công ty được phân phối chủ yếu ở khu vực Hải Phòng. Công ty đã mở rộng hoạt động ra các tỉnh Hải Dương, Bắc Ninh, Bắc Giang, Thái Bình, Lạng Sơn và nhiều tỉnh thành khách trên cả nước với hệ thống điểm bán lên đến gần 90 điểm bán. BHP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2013.
Tổng tài sản
189,9
Tổng nợ phải trả
33,9
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 206,4▼ | 57,9▲ | 3,2▲ | 3,1▲ | 1.5%▲ | 338▲ |
| 2024 | 217,7▲ | 50,6▼ | 0,3▼ | 1,7▼ | 0.8%▼ | 188▼ |
| 2023 | 210,3▼ | 50,7▼ | 1,9▲ | 2,7▲ | 1.3%▲ | 297▲ |
| 2022 | 210,5▲ | 52,9▲ | 1,6▲ | 2,6▲ | 1.2%▲ | 282▲ |
| 2021 | 176,1▼ | 37,2▼ | 0,3▼ | 1,8▼ | 1.0%▼ | 144▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 17,8▼ | 47,8▼ | 189,9▼ | 33,9▼ | 33,9▼ | 155,9▲ |
| 2024 | 20,5▲ | 55,3▲ | 196,2▼ | 41,7▲ | 41,7▼ | 154,5▼ |
| 2023 | 6,2▼ | 40,8▲ | 199,5▲ | 37,2▲ | 44,1▲ | 155,5▲ |
| 2022 | 7,7▲ | 33,6▼ | 193,2▼ | 37,0▼ | 37,7▼ | 155,5▲ |
| 2021 | 4,0▼ | 35,0▼ | 197,5▼ | 41,7▼ | 42,8▼ | 154,7▼ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3,9▲ | 17,0▼ | −10,7▼ | −9,8▼ | −9,9▲ | −2,7▼ | 6,3▼ |
| 2024 | 2,3▼ | 32,0▲ | −7,7▲ | −7,3▲ | −10,4▼ | 14,3▲ | 24,3▲ |
| 2023 | 3,5▼ | 11,1▼ | −19,3▼ | −19,2▼ | 6,7▲ | −1,5▼ | −8,2▼ |
| 2022 | 3,8▲ | 23,8▲ | −7,7▼ | −4,3▲ | −12,8▲ | 6,7▲ | 16,1▲ |
| 2021 | 2,3▼ | 17,5▲ | −2,7▼ | −5,5▼ | −20,1▼ | −8,1▼ | 14,8▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.0%▲ | 1.6%▲ | 1.41▲ | 0.22▼ | 1.07▼ |
| 2024 | 1.1%▼ | 0.9%▼ | 1.32▲ | 0.27▼ | 1.10▲ |
| 2023 | 1.8%▲ | 1.4%▲ | 1.10▲ | 0.28▲ | 1.07▼ |
| 2022 | 1.7%▼ | 1.3%▲ | 0.91▲ | 0.24▼ | 1.08▲ |
| 2021 | 1.7%▲ | 1.2%▲ | 0.72▲ | 0.41▲ | 0.90▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 6.51▼ | 0.40▼ | 2.68▼ | — |
| 2025 | 24.25▼ | 0.48▲ | 3.16▲ | — |
| 2024 | 37.31▲ | 0.42▲ | 2.23▼ | — |
| 2023 | 23.21▼ | 0.41▼ | 3.06▼ | — |
| 2022 | 27.41▼ | 0.46▼ | 3.21▼ | — |
| 2021 | 49.66▲ | 0.58▼ | 4.58▲ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Phòng trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.