Phân tích cổ phiếu BHP - Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Phòng

BHP UPCOM
Penny
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Phòng thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã BHP.

7.200 VND +2.9%
7D +10.8% 3M -10.0% 1Y +6.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 66,1
P/E: 6.51
P/B: 0.40
EV/EBITDA: 2.68
EPS: 338
ROE: 2.0%
ROA: 1.6%
D/E: 0.22
Beta: 0.40
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Phòng (BHP) là thành viên của Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội. Tiền thân của công ty là Xí nghiệp Nước đá Việt Hoa được thành lập năm 1960. Lĩnh vực hoạt động chính của công ty là sản xuất bia rượu và nước ngọt. Các sản phẩm của công ty được ưu chuộng bởi khách hàng và nhiều lần được bình chọn là hàng Việt Nam chất lượng cao. Một số sản phẩm chính của công ty là bia Hải Phòng, bia Hải Hà, bia chai 999. Sản phẩm của công ty được phân phối chủ yếu ở khu vực Hải Phòng. Công ty đã mở rộng hoạt động ra các tỉnh Hải Dương, Bắc Ninh, Bắc Giang, Thái Bình, Lạng Sơn và nhiều tỉnh thành khách trên cả nước với hệ thống điểm bán lên đến gần 90 điểm bán. BHP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2013.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

189,9

Tiền & ĐT9%
Phải thu2%
Tồn kho14%
TS cố định51%
Khác24%

Tổng nợ phải trả

33,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.41x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.64x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.52x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

189,93.2%

Tiền & ĐT

17,813.2%

Nợ phải trả

33,918.7%

Vốn CSH

155,90.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025206,457,93,23,11.5%338
2024217,750,60,31,70.8%188
2023210,350,71,92,71.3%297
2022210,552,91,62,61.2%282
2021176,137,20,31,81.0%144

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202517,847,8189,933,933,9155,9
202420,555,3196,241,741,7154,5
20236,240,8199,537,244,1155,5
20227,733,6193,237,037,7155,5
20214,035,0197,541,742,8154,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253,917,0−10,7−9,8−9,9−2,76,3
20242,332,0−7,7−7,3−10,414,324,3
20233,511,1−19,3−19,26,7−1,5−8,2
20223,823,8−7,7−4,3−12,86,716,1
20212,317,5−2,7−5,5−20,1−8,114,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.0%1.6%1.410.221.07
20241.1%0.9%1.320.271.10
20231.8%1.4%1.100.281.07
20221.7%1.3%0.910.241.08
20211.7%1.2%0.720.410.90

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.510.402.68
202524.250.483.16
202437.310.422.23
202323.210.413.06
202227.410.463.21
202149.660.584.58

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán72%
Bán hàng15%
Quản lý DN11%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu206,4Giá vốn148,5LN gộp57,9Biên LN gộp28%Chi phí bán hàng32,0Chi phí quản lý23,1Chi phí tài chính0,4LN hoạt động3,2Biên Hoạt động2%Thuế & khác0,1LN ròng3,1Biên LN ròng2%0,051,6103,2154,8206,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
25,6Nguồn tiền
Hoạt động KD17,067%
Vay mới7,630%
Cổ tức nhận0,63%
Bán/Mua TS0,31%
28,3Sử dụng
Trả nợ vay16,157%
CapEx10,738%
Cổ tức trả1,45%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,7
20,5Tiền đầu kỳ+17,0CFO−10,7CapEx+1,0ĐT khác−9,9Tài chính17,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ BHP

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Phòng trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh