Bảng phân tích cổ phiếu

BIGCông ty Cổ phần Đầu tư BIG Group Holdings
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư BIG Group Holdings

BIGUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
6.300VND-4.5%
7D -3.1%3M -24.1%1Y +30.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa95,0
P/E2.60
P/B0.57
EV/EBITDA
EPS2.356
ROE20.2%
ROA9.6%
D/E0.88
Beta1.37
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

ông ty Cổ phần Đầu tư BIG Group Holdings (BIG), thành lập năm 2017 từ tiền thân là Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghệ Nam Sơn, hiện hoạt động trong bốn lĩnh vực chính: nông sản, bất động sản, thương mại và tài chính – công nghệ. Công ty duy trì hoạt động cho thuê văn phòng, căn hộ, khách sạn tại một số thành phố lớn; kinh doanh nông sản, vật liệu xây dựng, thép và thiết bị máy móc; đồng thời tham gia đầu tư, M&A và nghiên cứu ứng dụng công nghệ mới. BIG cũng thường xuyên tổ chức các hội nghị về bất động sản và kinh doanh từ năm 2019. Ngày 10/01/2022, BIG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

404,2

Tiền & ĐT25%
Phải thu37%
Tồn kho3%
TS cố định29%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

189,6

Nợ NH74%
Nợ DH26%

Thanh khoản

Current Ratio1.87x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.78x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.72x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

404,212.6%

Tiền & ĐT

101,2204.9%

Nợ phải trả

189,63.3%

Vốn CSH

214,631.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025525,964,645,936,67.0%2.356
2024464,021,311,59,82.1%1.442
2023204,311,62,52,31.1%459
2022176,57,40,30,40.2%80
2021139,810,34,74,02.9%803

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025101,2263,0404,2140,6189,6214,6
202433,2230,4359,0169,8196,0163,0
202317,187,5191,386,3131,459,9
20229,444,2108,949,149,259,7
20217,821,8108,435,549,658,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202545,8−34,8−44,0−9,6112,468,0−78,8
202411,5−25,0−45,0−59,5105,420,9−70,0
20232,3−0,2−0,8−6,610,53,8−1,0
20220,6−12,8−0,114,40,11,7−12,9
20215,018,2−41,3−39,226,75,7−23,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202520.2%9.6%1.870.881.38
20248.8%3.6%1.361.201.69
20233.9%1.5%1.012.191.36
20220.7%0.4%0.900.821.62
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.600.57
20252.890.555.51
20244.060.495.95
202321.080.8111.53
202253.850.3714.59
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Tài chính2%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu525,9Giá vốn461,3LN gộp64,6Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng2,7Chi phí quản lý6,0Chi phí tài chính10,0LN hoạt động45,9Biên Hoạt động9%Thuế & khác9,3LN ròng36,6Biên LN ròng7%0,0131,5263,0394,4525,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
323,6Nguồn tiền
Vay mới274,285%
Thoái vốn34,411%
Tăng vốn15,05%
Cổ tức nhận0,00%
255,5Sử dụng
Trả nợ vay176,769%
CapEx44,017%
Hoạt động KD34,814%

Dòng tiền đi đâu?

2025 68,0
33,2Tiền đầu kỳ−34,8CFO−44,0CapEx+34,4ĐT khác+112,4Tài chính101,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo