Phân tích cổ phiếu BKH - Công ty Cổ phần Bánh mứt kẹo Hà Nội

BKH DELISTED
Penny
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần Bánh mứt kẹo Hà Nội thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã BKH.

27.000 VND -0.0%
7D -0.0% 3M -0.0% 1Y -13.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 47,3
P/E: 3.15
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 2.007
ROE: 8.0%
ROA: 4.3%
D/E: 0.92
Beta:
Div. Yield: 3.70%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bánh mứt kẹo Hà Nội (BKH), Tiền thân là Xí nghiệp Bánh Mứt Kẹo Hà Nội được thành lập năm 1964. Năm 2004, Xí nghiệp Bánh mứt Kẹo Hà Nội chính thức chuyển thành Công ty Cổ phần Bánh mứt Kẹo Hà Nội theo Giấy chứng nhận Đăng kí kinh doanh số 01030006172 với số vốn điều lệ ban đầu là 17.5 tỷ đồng. BKH là đơn vị sản xuất thực phẩm có uy tín và lâu năm nhất tại Thủ đô Hà Nội. Công ty đang sản xuất 3 dòng sản phẩm chính là bánh kẹo thông thường, bánh kẹo Tết và bánh trung thu. Hiện nay, các sản phẩm của công ty được tiêu thụ rộng rãi thông qua hệ thống phân phối là các cửa hàng của công ty tại các quận Hoàn Kiếm, Thanh Xuân, Đống Đa, Ba Đình… và các đại lý, siêu thị khác. Nguồn nguyên liệu thực phẩm sạch, nguồn gốc hữu cơ và thân thiện với môi trường do đó chiếm được lòng tin của khách hàng; Hình ảnh Công ty Cổ phần Bánh mứt kẹo Hà Nội luôn gắn liền với các dịp lễ cổ truyền của dân tộc như Trung Thu, Tết Nguyên Đán...

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

92,2

Tiền & ĐT39%
Phải thu7%
Tồn kho27%
TS cố định13%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

44,2

Nợ NH85%
Nợ DH15%

Thanh khoản

Current Ratio1.82x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.16x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.95x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

92,214.9%

Tiền & ĐT

35,8229.4%

Nợ phải trả

44,224.9%

Vốn CSH

48,17.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2022128,950,35,73,72.9%2.007
202184,528,90,30,40.5%330
2020105,938,85,54,64.4%2.524
2019120,344,69,16,05.0%3.103
2018120,540,07,78,87.3%4.542

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202235,868,492,237,644,248,1
202110,944,480,328,435,444,9
202020,444,076,820,527,948,9
201925,656,887,029,337,050,0
201825,345,979,620,028,650,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20220,011,9−0,69,21,722,911,4
20210,0−1,2−0,4−3,1−4,2−8,6−1,6
20200,0−0,5−0,70,4−0,1−0,2−1,3
20190,06,3−0,3−14,2−6,9−14,76,0
20180,03,4−0,80,0−6,8−3,32,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20228.0%4.3%1.820.921.49
20211.3%0.8%1.560.791.08
20209.4%5.7%2.140.571.29
201912.0%7.2%1.940.741.44
2018

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)3.15
202212.780.984.10
202111.411.086.82
20209.070.865.27
20199.571.164.60
2018

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán61%
Bán hàng19%
Quản lý DN17%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu128,9Giá vốn78,6LN gộp50,3Biên LN gộp39%Chi phí bán hàng24,3Chi phí quản lý21,3Chi phí tài chính1,0LN hoạt động5,7Biên Hoạt động4%Thuế & khác2,0LN ròng3,7Biên LN ròng3%0,032,264,496,7128,9

Nguồn tiền & sử dụng

2022
45,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ19,543%
Vay mới13,028%
Hoạt động KD11,926%
Cổ tức nhận1,33%
22,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi11,048%
Trả nợ vay10,144%
Cổ tức trả1,15%
CapEx0,62%

Dòng tiền đi đâu?

2022 22,9
1,8Tiền đầu kỳ+11,9CFO−0,6CapEx+9,8ĐT khác+1,7Tài chính24,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ BKH

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Bánh mứt kẹo Hà Nội trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh