Bảng phân tích cổ phiếu

BLFCông ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu

BLFUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
2.700VND-6.9%
7D +35.0%3M +12.5%1Y -15.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa31,0
P/E
P/B0.27
EV/EBITDA6.22
EPS10
ROE0.1%
ROA0.0%
D/E4.17
Beta0.45
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu hoat động trong lĩnh vực chế biến và kinh doanh thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản. Công ty hiện đang hợp tác với Tsubasa International Co., Ltd (Nhật) để sản xuất sushi đông lạnh phục vụ cho các thị trường như Châu Âu, Hoa Kỳ, Singapore. Công ty đang áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng: Hệ thống phân tích mối nguy và kiểm soát các điểm kiểm soát tới hạn HACCP và Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001 - 2000, đây là hệ thống quản lý chất lượng trên được hầu hết các nước trên thế giới chấp nhận và xem nó như là phương pháp xác định chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất. Ngày 18/12/2023, BLF chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

602,1

Tiền & ĐT1%
Phải thu46%
Tồn kho42%
TS cố định8%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

485,6

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio1.18x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.64x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

602,13.0%

Tiền & ĐT

8,90.1%

Nợ phải trả

485,63.8%

Vốn CSH

116,50.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025373,868,4−4,30,10.0%10
2024328,468,3−4,90,20.0%14
2023577,193,8−3,94,30.7%370
2022646,169,1−48,7−38,6-6.0%-3.354
2021418,792,1−13,6−11,0-2.6%-956

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20258,9549,9602,1465,8485,6116,5
20248,9520,0584,2448,2467,9116,4
20232,4409,2494,7359,0378,5116,2
20228,8462,2568,1436,7456,2111,9
202116,4388,0513,9328,5363,4150,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−9,20,00,08,9−0,20,0
20240,018,1−1,6−1,6−10,16,416,5
20230,029,4−1,6−1,6−34,2−6,427,8
20220,0−15,4−4,5−3,711,7−7,5−20,0
20210,03,2−0,00,0−15,1−11,93,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.1%0.0%1.184.170.63
20240.1%0.0%1.164.020.61
20233.7%0.8%1.143.261.09
2022-29.4%-7.1%1.064.071.19
2021-4.4%-1.3%1.182.320.81

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.276.22
2025239.800.259.65
2024239.060.337.73
202313.430.498.04
2022-0.950.33-17.35
2021-4.710.3410.14

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Bán hàng9%
Quản lý DN6%
Tài chính6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu373,8Giá vốn305,4LN gộp68,4Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng34,7Chi phí quản lý20,8Chi phí tài chính17,2LN hoạt động4,3Biên Hoạt động-1%LN ròng0,1Biên LN ròng0%0,093,5186,9280,4373,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
531,1Nguồn tiền
Vay mới530,9100%
Chênh lệch TG0,20%
Cổ tức nhận0,00%
531,2Sử dụng
Trả nợ vay522,098%
Hoạt động KD9,22%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
8,9Tiền đầu kỳ−9,2CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác+8,9Tài chính8,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo