Phân tích cổ phiếu BLT - Công ty Cổ phần Lương thực Bình Định

BLT UPCOM
Penny
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần Lương thực Bình Định thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã BLT.

20.000 VND -1.0%
7D -8.2% 3M -10.3% 1Y -27.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 80,0
P/E: 2.11
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 1.898
ROE: 10.4%
ROA: 5.6%
D/E: 1.38
Beta: 1.09
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Lương Thực Bình Định (BLT) có tiền thân Sở Lương thực Nghĩa Bình, được thành lập vào năm 1975. Công ty hoạt động trong lĩnh vực chế biến, kinh doanh, xuất khẩu các mặt hàng lương thực, nông sản với sản phẩm chính là gạo và sắn lát. BLT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 01/2008. Công ty quản lý vận hành 05 nhà máy chế biến gạo với tổng công suất 70 tấn/giờ và 06 cụm kho 50.000m2, với năng lực chế biến xuất khẩu hàng năm đạt hơn 120.000 tấn gạo, 100.000 tấn sắn lát và các loại nông sản khác. BLT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

181,2

Tiền & ĐT1%
Phải thu27%
Tồn kho35%
TS cố định28%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

105,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.17x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.56x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

181,282.2%

Tiền & ĐT

2,790.0%

Nợ phải trả

105,1323.5%

Vốn CSH

76,12.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025929,483,210,57,80.8%1.898
20241.320,270,28,25,70.4%1.374
20231.478,399,918,114,51.0%3.579
20221.158,2111,612,49,90.9%2.441
20211.720,7130,08,77,90.5%1.966

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,7122,9181,2105,1105,176,1
202427,039,199,424,824,874,6
202348,475,4139,328,828,8110,5
202237,473,1131,013,013,0118,0
20215,6121,5183,231,131,1152,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−86,0−1,8−1,763,4−24,3−87,8
20240,024,7−0,8−0,8−45,3−21,423,9
20230,024,4−8,0−8,0−5,311,116,4
20220,085,40,00,0−53,431,90,0
20210,0−20,4−0,1−0,1−5,2−25,6−20,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.4%5.6%1.171.386.63
20246.2%4.8%1.580.3311.06
202312.7%10.7%2.620.2610.94
20227.4%6.3%5.600.117.37
20212.5%2.1%12.750.053.82

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.11
202511.511.1816.41
202425.821.9721.23
202310.901.438.64
202214.881.258.54
202117.910.9323.71

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng7%
Quản lý DN1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu929,4Giá vốn846,2LN gộp83,2Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng66,8Chi phí quản lý10,5Chi phí tài chính4,6LN hoạt động10,5Biên Hoạt động1%Thuế & khác2,7LN ròng7,8Biên LN ròng1%0,0232,3464,7697,0929,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
765,5Nguồn tiền
Vay mới765,5100%
Cổ tức nhận0,00%
789,8Sử dụng
Trả nợ vay698,888%
Hoạt động KD86,011%
Cổ tức trả3,30%
CapEx1,80%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 24,3
27,0Tiền đầu kỳ−86,0CFO−1,8CapEx+0,0ĐT khác+63,4Tài chính2,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ BLT

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Lương thực Bình Định trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh