Công ty Cổ phần Lương thực Bình Định thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã BLT.
Công ty Cổ phần Lương Thực Bình Định (BLT) có tiền thân Sở Lương thực Nghĩa Bình, được thành lập vào năm 1975. Công ty hoạt động trong lĩnh vực chế biến, kinh doanh, xuất khẩu các mặt hàng lương thực, nông sản với sản phẩm chính là gạo và sắn lát. BLT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 01/2008. Công ty quản lý vận hành 05 nhà máy chế biến gạo với tổng công suất 70 tấn/giờ và 06 cụm kho 50.000m2, với năng lực chế biến xuất khẩu hàng năm đạt hơn 120.000 tấn gạo, 100.000 tấn sắn lát và các loại nông sản khác. BLT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.
Tổng tài sản
181,2
Tổng nợ phải trả
105,1
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 929,4▼ | 83,2▲ | 10,5▲ | 7,8▲ | 0.8%▲ | 1.898▲ |
| 2024 | 1.320,2▼ | 70,2▼ | 8,2▼ | 5,7▼ | 0.4%▼ | 1.374▼ |
| 2023 | 1.478,3▲ | 99,9▼ | 18,1▲ | 14,5▲ | 1.0%▲ | 3.579▲ |
| 2022 | 1.158,2▼ | 111,6▼ | 12,4▲ | 9,9▲ | 0.9%▲ | 2.441▲ |
| 2021 | 1.720,7▲ | 130,0▲ | 8,7▲ | 7,9▲ | 0.5%▼ | 1.966▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2,7▼ | 122,9▲ | 181,2▲ | 105,1▲ | 105,1▲ | 76,1▲ |
| 2024 | 27,0▼ | 39,1▼ | 99,4▼ | 24,8▼ | 24,8▼ | 74,6▼ |
| 2023 | 48,4▲ | 75,4▲ | 139,3▲ | 28,8▲ | 28,8▲ | 110,5▼ |
| 2022 | 37,4▲ | 73,1▼ | 131,0▼ | 13,0▼ | 13,0▼ | 118,0▼ |
| 2021 | 5,6▼ | 121,5▲ | 183,2▲ | 31,1▲ | 31,1▲ | 152,2▼ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,0 | −86,0▼ | −1,8▼ | −1,7▼ | 63,4▲ | −24,3▼ | −87,8▼ |
| 2024 | 0,0 | 24,7▲ | −0,8▲ | −0,8▲ | −45,3▼ | −21,4▼ | 23,9▲ |
| 2023 | 0,0 | 24,4▼ | −8,0 | −8,0▼ | −5,3▲ | 11,1▼ | 16,4 |
| 2022 | 0,0 | 85,4▲ | 0,0 | 0,0▲ | −53,4▼ | 31,9▲ | 0,0 |
| 2021 | 0,0 | −20,4▼ | −0,1▲ | −0,1▲ | −5,2▲ | −25,6▼ | −20,5▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 10.4%▲ | 5.6%▲ | 1.17▼ | 1.38▲ | 6.63▼ |
| 2024 | 6.2%▼ | 4.8%▼ | 1.58▼ | 0.33▲ | 11.06▲ |
| 2023 | 12.7%▲ | 10.7%▲ | 2.62▼ | 0.26▲ | 10.94▲ |
| 2022 | 7.4%▲ | 6.3%▲ | 5.60▼ | 0.11▲ | 7.37▲ |
| 2021 | 2.5%▲ | 2.1%▲ | 12.75▲ | 0.05▲ | 3.82▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 2.11▼ | — | — | — |
| 2025 | 11.51▼ | 1.18▼ | 16.41▼ | — |
| 2024 | 25.82▲ | 1.97▲ | 21.23▲ | — |
| 2023 | 10.90▼ | 1.43▲ | 8.64▲ | — |
| 2022 | 14.88▼ | 1.25▲ | 8.54▼ | — |
| 2021 | 17.91▼ | 0.93▲ | 23.71▲ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Lương thực Bình Định trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.