Bảng phân tích cổ phiếu

BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh

BMPHOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
Mua
135.300VND-0.1%
7D -2.7%3M -9.0%1Y +6.5%
Mục tiêu152.90013.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa11.075,8
P/E9.80
P/B3.48
EV/EBITDA5.69
EPS15.010
ROE44.0%
ROA37.4%
D/E0.17
Beta0.46
Div. Yield4.55%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh (BMP) có tiền thân là Nhà máy Công tư Hợp doanh Nhựa Bình Minh thành lập năm 1977. Công ty chuyên sản xuất các sản phẩm ống PVC cứng, PEHD (ống gân và ống trơn), phụ tùng ống, bình phun thuốc trừ sâu, nón bảo hộ lao động và các sản phẩm nhựa kỹ thuật khác. BMP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty hiện sở hữu và vận hành 04 nhà máy sản xuất tại thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Long An và Hưng Yên với tổng công suất 150.000 tấn sản phẩm/năm. Công ty chiếm lĩnh khoảng 28% thị trường ống nhựa trong cả nước. BMP chính thức được niêm yết và giao dịch trên Sở Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2006.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.378,8

Tiền & ĐT61%
Phải thu4%
Tồn kho16%
TS cố định8%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

501,4

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio5.70x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.62x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio4.25x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.378,85.6%

Tiền & ĐT

2.057,47.5%

Nợ phải trả

501,40.5%

Vốn CSH

2.877,56.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255.509,62.539,61.534,81.228,722.3%15.010
20244.615,71.988,61.228,9990,821.5%12.103
20235.157,02.116,41.304,11.041,020.2%12.717
20225.808,31.607,7868,1694,312.0%8.481
20214.552,8703,9271,8214,44.7%2.619

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252.057,42.758,43.378,8483,7501,42.877,5
20241.914,22.596,13.200,5481,0498,82.701,7
20232.011,42.593,93.255,0546,2565,32.689,7
20221.323,62.215,13.044,8403,5423,52.621,3
2021987,92.008,02.838,0522,7544,52.293,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251.538,91.218,9−125,9−382,0−1.043,7−206,81.093,0
20241.240,5900,6−109,0−248,3−969,5−317,3791,6
20231.307,21.602,8−58,0−174,1−965,9462,81.544,9
2022871,3799,1−70,0−144,8−468,7185,6729,2
2021268,2−30,7−159,3290,8−282,9−22,8−190,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202544.0%37.4%5.700.171.67
202436.8%30.7%5.400.181.43
202339.2%33.0%4.750.211.64
202228.3%23.6%5.490.161.97
20218.9%7.5%6.940.121.58

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.803.485.690.38
20259.514.066.23
202410.253.766.59
20239.463.666.13
20227.361.954.24
202122.952.159.08

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán54%
Bán hàng13%
Quản lý DN3%
Tài chính4%
Thuế6%
Lợi nhuận22%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5.509,6Giá vốn2.970,0LN gộp2.539,6Biên LN gộp46%Chi phí bán hàng710,6Chi phí quản lý166,1Chi phí tài chính129,1LN hoạt động1.534,8Biên Hoạt động28%Thuế & khác306,1LN ròng1.228,7Biên LN ròng22%0,01.377,42.754,84.132,25.509,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.248,9Nguồn tiền
Hoạt động KD1.218,954%
Thu hồi nợ936,042%
Cổ tức nhận92,34%
Bán/Mua TS1,60%
Chênh lệch TG0,10%
2.455,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi1.286,052%
Cổ tức trả1.043,743%
CapEx125,95%

Dòng tiền đi đâu?

2025 206,8
504,2Tiền đầu kỳ+1.218,9CFO−125,9CapEx−256,1ĐT khác−1.043,7Tài chính297,4Tiền cuối kỳ
Rủi ro thấp17/100

Mức rủi ro Thấp với điểm 17/100. Cần thận trọng: Có 2 cảnh báo cơ bản cần theo dõi; Thanh khoản chỉ ở mức vừa phải (157,893 cp/phiên).

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Cao
Trần tăng giá
Không áp dụng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Peter Lynch
MUA9/10
Michael Burry
MUA9/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA9/10
Aswath Damodaran
MUA9/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
152.900
Cắt lỗ
125.000
Vùng mua
134.000 137.500

Rủi ro chính

Biến động giá hạt nhựa PVC đầu vào ảnh hưởng trực tiếp đến biên lợi nhuận gộp cực cao hiện tại.
Sự bão hòa thị trường nhựa xây dựng khiến tăng trưởng sản lượng dài hạn có thể chậm lại.
Rủi ro 'bẫy cổ tức' khi tỷ lệ chi trả quá cao (85-100%) làm hạn chế khả năng tái đầu tư mở rộng.
Áp lực cạnh tranh chiết khấu từ các đối thủ lớn như Nhựa Tiền Phong và Hoa Sen.
Kiểm tra rủi ro: Có 2 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Kiểm tra rủi ro: Thanh khoản chỉ ở mức vừa phải (157,893 cp/phiên)
Tổng hợp phân tích Nhựa Bình Minh (BMP) thể hiện vị thế của một doanh nghiệp "tinh hoa" trên sàn chứng khoán với các chỉ số tài chính vượt trội. Báo cáo cơ bản cho thấy ROE đạt mức kỷ lục 44% và biên lợi nhuận gộp duy trì quanh 47%, nhờ lợi thế từ chuỗi cung ứng của tập đoàn mẹ SCG. Sức khỏe tài c
Luận điểm đầu tư
Trận tranh luận về BMP cho thấy một doanh nghiệp có nền tảng cơ bản cực kỳ vững chắc nhưng đang đứng trước những thách thức về chu kỳ và định giá tài sản. Phe Bò thuyết phục bằng các con số tài chính 'tinh hoa': ROE 44%, biên lợi nhuận gộp gần 50% và chính sách cổ tức tiền mặt dồi dào. Đây là nhữn
Stock Diagnostics AI· 1/6/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo