Bảng phân tích cổ phiếu

BMVCông ty Cổ phần Bột mỳ Vinafood 1
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bột mỳ Vinafood 1

BMVUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
4.600VND+0.0%
7D +15.0%3M -14.8%1Y -15.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa111,3
P/E28.43
P/B0.45
EV/EBITDA21.94
EPS152
ROE1.5%
ROA0.8%
D/E0.72
Beta-0.04
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bột mỳ Vinafood 1 (BMV) có tiền thân Công ty Lương thực Thanh Nghệ Tĩnh, được thành lập vào năm 2002 trên cơ sở hợp nhất Công ty Lương thực Thanh Hóa, Công ty Lương thực Nghệ An và Công ty Lương thực Hà Tĩnh. Công ty hiện là một thành viên của Tổng Công ty Lương thực miền Bắc. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là sản xuất, chế biến bột mỳ và các sản phẩm từ bột mỳ và sản xuất, kinh doanh các loại nguyên liệu, thành phẩm thức ăn chăn nuôi gia súc. Được thừa kế từ Công ty bột mỳ Vinafood 1, Công ty hiện đang quản lý vận hành 02 nhà máy bột mỳ Bảo Phước và Hưng Quang với tổng công suất đạt 440 tấn/ngày, cung cấp các sản phẩm bột mỳ với nhiều nhãn hiệu đa dạng như Hoa Phượng Đỏ, Phượng Hoàng, Hồng Yến. Ngày 06/06/2017, BMV chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

427,9

Tiền & ĐT36%
Phải thu23%
Tồn kho22%
TS cố định18%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

179,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.93x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.41x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.87x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

427,910.2%

Tiền & ĐT

154,95.4%

Nợ phải trả

179,022.1%

Vốn CSH

248,90.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025634,439,24,53,70.6%152
2024649,837,73,72,00.3%81
2023667,837,91,93,40.5%113
2022833,733,62,21,50.2%63
2021773,441,74,94,20.5%146

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025154,9345,4427,9178,8179,0248,9
2024146,9387,1476,3229,6229,8246,6
202397,7389,1483,3235,9235,9247,3
202220,5327,3431,5186,6186,7244,8
202145,6217,9332,885,485,5247,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254,734,5−6,070,4−43,461,528,4
20244,355,0−3,7−70,67,2−8,451,2
20233,4−8,7−2,9−84,095,83,1−11,6
20223,0−31,9−2,2−23,652,5−3,0−34,2
20215,65,9−3,9−33,70,2−27,62,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.5%0.8%1.930.721.40
20240.8%0.4%1.690.931.35
20231.4%0.8%1.650.951.46
20220.6%0.4%1.750.762.18
20212.1%1.4%1.720.731.87

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)28.430.4521.949.41
202527.310.4018.92
202474.330.5920.32
202359.950.8315.46
2022849.925.3167.10
202178.781.4216.52

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Bán hàng3%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu634,4Giá vốn595,2LN gộp39,2Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng16,7Chi phí quản lý20,1Chi phí tài chính2,1LN hoạt động4,5Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,8LN ròng3,7Biên LN ròng1%0,0158,6317,2475,8634,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
691,1Nguồn tiền
Vay mới492,271%
Thu hồi nợ156,623%
Hoạt động KD34,55%
Cổ tức nhận7,81%
Chênh lệch TG0,00%
629,6Sử dụng
Trả nợ vay534,685%
Cho vay/Thu hồi88,014%
CapEx6,01%
Cổ tức trả1,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 61,5
5,3Tiền đầu kỳ+34,5CFO−6,0CapEx+76,4ĐT khác−43,4Tài chính66,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo