Bảng phân tích cổ phiếu

BNACông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc

BNAHNX
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
6.000VND-3.2%
7D -3.2%3M -13.0%1Y -28.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa187,5
P/E3.39
P/B0.33
EV/EBITDA5.27
EPS1.556
ROE8.9%
ROA3.1%
D/E1.58
Beta0.55
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc (BNA) có tiền thân là Công ty cổ phần Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc Akito được thành lập năm 2012. BNA trở thành công ty đại chúng từ tháng 05/2018. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh bánh kẹo. Công ty hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Bảo Ngọc Miền Bắc với diện tích 6.000m2, công suất 100,000 tấn sản phẩm/năm, Nhà máy Bảo Ngọc Miền Nam với diện tích 6.000m2, công suất 100,000 tấn sản phẩm/năm. Ngoài ra, Công ty còn sở hữu 01 dây chuyền sản xuất bánh khô tại công ty con - Công ty TNHH Chế biến nông sản Hồng Hà. BNA chính thức được niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ cuối năm 2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.486,9

Tiền & ĐT4%
Phải thu50%
Tồn kho17%
TS cố định17%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

910,0

Nợ NH85%
Nợ DH15%

Thanh khoản

Current Ratio1.35x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.03x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.486,98.1%

Tiền & ĐT

53,152.8%

Nợ phải trả

910,015.6%

Vốn CSH

576,97.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.941,5240,977,549,12.5%1.556
20241.726,1184,271,654,43.1%2.033
20231.432,6162,963,044,43.1%1.752
20221.014,9163,489,269,16.8%3.185
20211.001,4154,583,265,96.6%6.631

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202553,11.044,41.486,9775,1910,0576,9
2024112,41.210,61.617,2921,91.078,1539,1
202394,0946,71.115,7629,8635,6480,1
202232,8721,7880,0440,7448,7431,3
202155,7409,8577,4194,2205,2372,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202567,5141,4−1,7−55,1−140,9−54,6139,7
202469,6−98,9−224,9−295,8402,27,6−323,7
202357,7−7,1−26,2−30,197,760,6−33,3
202286,9−191,6−11,2−32,7178,3−46,0−202,8
202182,6−152,7−114,3−61,4258,744,7−266,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.9%3.1%1.351.581.25
202410.8%4.0%1.312.001.29
202310.4%4.6%1.441.321.43
202216.8%9.3%1.641.041.39
202134.5%12.8%1.112.192.13

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.390.335.27
20253.790.326.57
20244.470.467.43
20235.910.576.03
20223.620.584.76
20219.122.278.65

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng3%
Quản lý DN2%
Tài chính3%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.941,5Giá vốn1.700,6LN gộp240,9Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng64,6Chi phí quản lý32,7Chi phí tài chính59,2Chi phí khác6,9LN hoạt động77,5Biên Hoạt động4%Thuế & khác28,4LN ròng49,1Biên LN ròng3%0,0485,4970,81.456,11.941,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.534,8Nguồn tiền
Vay mới1.315,986%
Hoạt động KD141,49%
Thu hồi nợ34,82%
Thoái vốn25,52%
Tăng vốn14,71%
Cổ tức nhận2,50%
1.589,4Sử dụng
Trả nợ vay1.471,493%
Cho vay/Thu hồi72,65%
Đầu tư43,63%
CapEx1,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 54,6
77,5Tiền đầu kỳ+141,4CFO−1,7CapEx−53,4ĐT khác−140,9Tài chính22,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo