Bảng phân tích cổ phiếu

BOTCông ty Cổ phần BOT Cầu Thái Hà
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần BOT Cầu Thái Hà

BOTUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
1.900VND+5.6%
7D +5.6%3M +0.0%1Y -45.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa112,6
P/E
P/B
EV/EBITDA18.29
EPS-1.745
ROE-313.0%
ROA-5.7%
D/E-96.51
Beta1.02
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần đầu tư BOT cầu Thái Hà (BOT) được thành lập vào năm 2014. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực triển khai các dự án BOT giao thông cầu đường. BOT trở thành công ty đại chúng từ tháng 01/2019. Công ty là doanh nghiệp thực hiện Dự án Đầu tư xây dựng công trình cầu Thái Hà vượt sông Hồng trên đường nối hai tỉnh Thái Bình và Hà Nam với đường cao tốc cầu Giẽ - Ninh Bình, giai đoạn I theo hình thức hợp đồng BOT (Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao). BOT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2019.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.783,1

Phải thu7%
Tồn kho3%
TS cố định72%
Khác18%

Tổng nợ phải trả

1.801,7

Nợ NH81%
Nợ DH19%

Thanh khoản

Current Ratio0.17x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.14x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.783,14.2%

Tiền & ĐT

5,444.0%

Nợ phải trả

1.801,71.4%

Vốn CSH

−18,7122.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202566,645,0−103,4−103,4-155.2%-1.745
202456,237,9−70,9−70,9-126.2%-1.197
202344,827,8−83,1−83,1-185.6%-1.402
202245,824,3−79,5−79,5-173.4%-1.342
2021114,929,5−80,9−81,1-70.6%-1.547

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20255,4253,11.783,11.467,31.801,7−18,7
20249,7229,61.861,01.273,81.776,284,7
20230,6132,21.456,3630,21.300,6155,7
20220,5121,51.460,1358,81.221,3238,7
20211,1172,21.522,8240,81.204,6318,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−79,50,089,4−5,04,90,0
20240,0339,30,0−334,6−4,8−0,10,0
20230,09,00,00,0−8,90,10,0
20220,036,90,00,0−37,6−0,60,0
20210,0−8,00,00,05,4−2,60,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-313.0%-5.7%0.17-96.510.04
202488.8%15.1%0.693.510.25
2023-42.1%-5.7%0.218.360.03
2022-28.5%-5.3%0.345.120.03
2021-27.2%-6.7%0.783.470.02

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)18.29
2025-1.200.0018.28
20241.130.693.41
2023-2.071.1033.59
2022-1.830.6129.24
2021-12.542.7062.09

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán32%
Quản lý DN11%
Tài chính212%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu66,6Giá vốn21,6LN gộp45,0Biên LN gộp68%Chi phí quản lý7,3Chi phí tài chính141,1LN hoạt động103,4Biên Hoạt động-155%LN ròng103,4Biên LN ròng-155%0,016,733,350,066,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
158,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ157,9100%
Cổ tức nhận0,50%
153,5Sử dụng
Hoạt động KD79,552%
Cho vay/Thu hồi69,045%
Trả nợ vay5,03%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,9
0,5Tiền đầu kỳ−79,5CFO+0,0CapEx+89,4ĐT khác−5,0Tài chính5,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo