Bảng phân tích cổ phiếu

BQBCông ty Cổ phần Bia Hà Nội - Quảng Bình
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Quảng Bình

BQBUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
4.000VND+8.1%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +5.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa23,2
P/E
P/B0.89
EV/EBITDA5.67
EPS9
ROE0.2%
ROA0.1%
D/E0.33
Beta0.78
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bia Hà Nôi – Quảng Bình (BQB) có tiền thân là Nhà máy Bia Rượu Quảng Bình, được thành lập vào năm 1990. Là thành viên của Tổng Công ty Bia – Rượu – Nước Giải Khát Hà Nội (HABECO), Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất các sản phẩm bia cho Tổng Công ty. BQB trở thành công ty đại chúng từ năm 2010. Công ty hiện quản lý vận hành Nhà máy Bia Hà Nội - Quảng Bình với công suất 30 triệu lít/năm. BQB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

35,1

Tiền & ĐT19%
Phải thu26%
Tồn kho15%
TS cố định29%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

8,6

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio2.46x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.85x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.78x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

35,118.1%

Tiền & ĐT

6,656.7%

Nợ phải trả

8,646.5%

Vốn CSH

26,51.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202553,47,5−0,00,10.1%9
202455,87,70,00,00.0%3
202350,93,4−4,6−4,6-9.0%-790
202224,9−2,9−10,3−10,3-41.1%-1.768
202124,8−3,8−9,9−10,0-40.3%-1.721

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20256,620,935,18,58,626,5
20244,223,142,916,016,126,8
20232,019,341,214,114,326,9
20220,115,442,911,111,331,6
20214,513,747,35,05,342,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,13,0−0,9−1,60,01,42,1
20240,03,0−0,9−2,80,00,22,0
2023−4,62,4−0,5−0,50,02,01,9
2022−10,3−4,60,03,10,0−1,50,0
2021−10,0−2,9−0,61,70,0−1,2−3,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.2%0.1%2.460.331.37
20240.1%0.0%1.450.601.33
2023-15.7%-10.9%1.360.531.21
2022-27.9%-22.8%1.380.360.55
2021-21.2%-18.4%2.500.160.46

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.895.67
2025512.710.994.91
20241188.070.904.46
2023-4.490.7819.03
2022-1.980.64-5.01
2021-4.110.98-11.05

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng5%
Quản lý DN10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu53,4Giá vốn45,9LN gộp7,5Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng2,4Chi phí quản lý5,4Chi phí tài chính0,3LN hoạt động0,0Biên Hoạt động-0%LN ròng0,1Biên LN ròng0%0,013,426,740,153,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
9,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ6,566%
Hoạt động KD3,030%
Cổ tức nhận0,33%
Bán/Mua TS0,11%
8,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi7,589%
CapEx0,911%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,4
2,2Tiền đầu kỳ+3,0CFO−0,9CapEx−0,7ĐT khác3,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo