Phân tích cổ phiếu BSD - Công ty Cổ phần Bia, Rượu Sài Gòn - Đồng Xuân

BSD UPCOM
Penny
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần Bia, Rượu Sài Gòn - Đồng Xuân thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã BSD.

15.800 VND +14.5%
7D +14.5% 3M -31.3% 1Y +18.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 47,4
P/E: 2.53
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 605
ROE: 7.8%
ROA: 4.0%
D/E: 1.00
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bia, Rượu Sài Gòn - Đồng Xuân (BSD) có tiền thân là Xí nghiệp Rượu Đồng Xuân, được thành lập vào tháng 09/1965. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh bia, rượu. BSD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần vào năm 2007. Công ty hiện đang quản lý vận hành Nhà máy cồn, rượu Sài Gòn- Đồng Xuân tại tỉnh Phú Thọ với công suất 3 triệu lít cồn/năm, 3 triệu chai rượu/năm, và Nhà máy Bia Sài Gòn - Mê Linh tại tỉnh Vĩnh Phúc với công suất 40 triệu lít bia/năm. Sản phẩm chính của Công ty gồm rượu vodka, bakich, shochu, whisky, bia Henninger, Sài Gòn – Mê Linh.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

139,0

Tiền & ĐT14%
Phải thu12%
Tồn kho20%
TS cố định43%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

69,6

Nợ NH92%
Nợ DH8%

Thanh khoản

Current Ratio0.99x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.57x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.29x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

139,09.8%

Tiền & ĐT

18,9152.6%

Nợ phải trả

69,619.4%

Vốn CSH

69,41.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025335,821,26,75,41.6%605
2024339,919,76,04,81.4%724
2023311,214,71,93,11.0%313
2022289,118,16,95,41.9%885
2021273,428,515,612,84.7%3.486

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202518,964,0139,064,369,669,4
20247,549,7126,653,558,268,4
202321,372,6156,284,688,667,6
202217,971,0152,180,583,668,5
202123,175,5167,995,999,068,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20256,717,5−5,3−4,1−2,011,412,2
20246,122,1−5,7−4,4−31,5−13,816,5
20234,08,2−4,5−1,6−3,23,43,6
20226,8−8,6−0,12,21,2−5,2−8,7
202116,030,9−7,1−5,1−43,2−17,423,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.8%4.0%0.991.002.53
20247.1%3.4%0.930.852.40
20234.6%2.0%0.861.312.02
20227.9%3.4%0.881.221.81
202120.6%6.4%0.812.231.31

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.53
202512.870.993.43
20248.000.562.18
202312.700.594.31
202214.451.145.98
20218.191.524.19

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Quản lý DN4%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu335,8Giá vốn314,6LN gộp21,2Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng1,2Chi phí quản lý14,3Chi phí tài chính1,1LN hoạt động6,7Biên Hoạt động2%Thuế & khác1,4LN ròng5,4Biên LN ròng2%0,083,9167,9251,8335,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
57,1Nguồn tiền
Vay mới38,367%
Hoạt động KD17,531%
Cổ tức nhận1,22%
Bán/Mua TS0,00%
45,6Sử dụng
Trả nợ vay38,384%
CapEx5,312%
Cổ tức trả2,04%

Dòng tiền đi đâu?

2025 11,4
7,5Tiền đầu kỳ+17,5CFO−5,3CapEx+1,2ĐT khác−2,0Tài chính18,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ BSD

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Bia, Rượu Sài Gòn - Đồng Xuân trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh