Bảng phân tích cổ phiếu

BSHCông ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Hà Nội
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Hà Nội

BSHUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
16.800VND+0.0%
7D -5.1%3M -2.5%1Y -14.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa302,4
P/E7.88
P/B0.94
EV/EBITDA3.80
EPS1.401
ROE9.5%
ROA7.4%
D/E0.28
Beta0.17
Div. Yield8.38%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Hà Nội (BSH) là công ty con của Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn, Công ty được thành lập năm 2007. Ngành nghề kinh doanh chính là sản xuất các sản phẩm bia lon, bia chai và bia hơi. Công ty đang quản lý vận hành Nhà máy bia với công suất 95 triệu lít bia/năm tại cụm công nghiệp Từ Liêm, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty chủ yếu diễn ra tại Thành phố Hà Nội. BSH được giao dịch trên thị trường UPCoM từ tháng 07/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

402,3

Tiền & ĐT58%
Phải thu15%
Tồn kho11%
TS cố định14%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

87,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.91x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.39x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.67x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

402,31.7%

Tiền & ĐT

232,68.3%

Nợ phải trả

87,41.3%

Vốn CSH

315,02.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025568,348,138,029,55.2%1.401
2024638,461,551,841,06.4%2.050
2023609,166,163,149,48.1%2.521
2022628,677,066,957,69.2%2.960
2021564,381,566,654,49.6%2.808

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025232,6340,5402,387,087,4315,0
2024214,8322,7395,688,288,5307,1
2023298,7389,3469,7164,4164,6305,1
2022316,5405,5494,6199,4199,6295,0
2021218,6281,1394,698,798,9295,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202537,826,9−2,4−209,3−18,0−200,424,6
202451,811,7−6,484,9−101,4−4,85,3
202363,045,4−7,3232,0−78,3199,038,1
202271,829,4−0,2−266,954,1−183,529,1
202168,990,8−5,9−30,8−82,8−22,884,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.5%7.4%3.910.281.42
202413.4%9.5%3.660.291.48
202316.5%10.2%2.370.541.26
202219.5%13.0%2.030.681.41
202116.3%10.4%1.960.631.33

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.880.943.802.56
202510.901.027.25
20249.001.201.52
20237.541.226.42
20226.061.184.78
20219.931.834.04

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Quản lý DN3%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu568,3Giá vốn520,2LN gộp48,1Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng2,5Chi phí quản lý18,5Chi phí tài chính10,9LN hoạt động38,0Biên Hoạt động7%Thuế & khác8,4LN ròng29,5Biên LN ròng5%0,0142,1284,1426,2568,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
722,5Nguồn tiền
Vay mới370,351%
Thu hồi nợ314,043%
Hoạt động KD26,94%
Cổ tức nhận11,22%
922,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi532,258%
Trả nợ vay370,340%
Cổ tức trả18,02%
CapEx2,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 200,4
204,8Tiền đầu kỳ+26,9CFO−2,4CapEx−207,0ĐT khác−18,0Tài chính4,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo