Bảng phân tích cổ phiếu

BSLCông ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Sông Lam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Sông Lam

BSLUPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
13.000VND-5.8%
7D +1.6%3M +25.8%1Y +37.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa585,0
P/E8.62
P/B1.10
EV/EBITDA4.32
EPS836
ROE8.3%
ROA6.4%
D/E0.30
Beta0.45
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Sông Lam (BSL) được thành lập vào năm 2006. Công ty chuyên sản xuất các sản phẩm mang thương hiệu Bia Sài Gòn theo hợp đồng hợp tác sản xuất với Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (SABECO). BSL trở thành công ty đại chúng từ năm 2014. Công ty đang quản lý vận hành Nhà máy Bia Sài Gòn - Sông Lam với công suất thiết kế đạt 100 triệu lít bia/năm. BSL được giao dịch trên thị trường UPCOM vào tháng 06/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

669,2

Tiền & ĐT53%
Phải thu14%
Tồn kho12%
TS cố định19%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

155,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.39x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.88x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.28x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

669,24.3%

Tiền & ĐT

354,914.5%

Nợ phải trả

155,616.9%

Vốn CSH

513,61.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025890,552,152,842,34.7%836
2024935,056,250,740,44.3%801
2023809,246,742,933,34.1%670
2022865,369,550,340,54.7%799
2021715,367,144,535,14.9%649

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025354,9526,6669,2155,4155,6513,6
2024309,9440,1641,4133,0133,1508,2
2023278,3386,1656,9153,4154,1502,9
2022182,1276,2618,5130,4130,9487,6
2021127,8199,9621,1123,2123,7497,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202553,170,7−12,9−48,3−30,6−8,157,8
202450,770,4−2,60,8−49,321,967,7
202342,2102,1−5,2−71,8−13,816,596,8
202250,984,2−2,6−119,3−30,6−65,781,6
202144,3134,2−12,80,5−89,145,6121,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.3%6.4%3.390.301.36
20248.0%6.2%3.310.261.44
20236.7%5.2%2.520.311.27
20228.2%6.5%2.120.271.40
20217.2%5.5%1.620.251.11

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.621.104.320.63
202512.621.044.60
202411.490.912.01
202313.380.894.14
202210.910.912.91
202114.921.053.70

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Quản lý DN2%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu890,5Giá vốn838,3LN gộp52,1Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng0,3Chi phí quản lý14,1Chi phí tài chính15,1LN hoạt động52,8Biên Hoạt động6%Thuế & khác10,6LN ròng42,3Biên LN ròng5%0,0222,6445,2667,8890,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
251,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ139,555%
Hoạt động KD70,728%
Vay mới30,412%
Cổ tức nhận11,14%
259,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi186,072%
Cổ tức trả30,612%
Trả nợ vay30,412%
CapEx12,95%

Dòng tiền đi đâu?

2025 8,1
50,4Tiền đầu kỳ+70,7CFO−12,9CapEx−35,4ĐT khác−30,6Tài chính42,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo