Bảng phân tích cổ phiếu

BSPCông ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Phú Thọ
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Phú Thọ

BSPUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
10.500VND+0.0%
7D +0.0%3M +11.1%1Y +13.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa131,3
P/E10.28
P/B0.72
EV/EBITDA4.41
EPS488
ROE4.6%
ROA2.7%
D/E0.74
Beta-0.18
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn Phú Thọ (BSP) được thành lập năm 2003. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất và kinh doanh các sản phẩm mang thương hiệu Bia Sài Gòn. BSP trở thành công ty đại chúng từ năm 2016. Công ty hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Bia Sài Gòn-Phú Thọ với công suất 50 triệu lít/năm. BSP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

321,2

Tiền & ĐT12%
Phải thu7%
Tồn kho22%
TS cố định44%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

136,1

Nợ NH86%
Nợ DH14%

Thanh khoản

Current Ratio1.15x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.53x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.33x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

321,23.1%

Tiền & ĐT

38,55.9%

Nợ phải trả

136,13.1%

Vốn CSH

185,13.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025360,029,911,18,72.4%488
2024393,729,18,56,61.7%467
2023339,029,810,75,11.5%407
2022398,717,31,00,70.2%57
2021391,438,021,518,54.7%1.477

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202538,5133,9321,2116,9136,1185,1
202436,4138,2331,5131,2140,5191,1
202356,4167,2340,3130,6141,3199,0
202243,7175,6321,9114,6120,4201,5
202176,7167,5331,9105,2108,3223,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202511,125,6−14,0−12,9−10,62,111,6
20248,534,5−38,1−36,9−17,7−20,1−3,5
20237,434,3−34,4−33,311,812,7−0,2
20221,1−33,9−17,1−15,616,5−33,0−51,0
202121,967,6−13,6−12,1−111,9−56,454,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.6%2.7%1.150.741.10
20243.4%2.0%1.050.741.17
20232.5%1.5%1.280.711.02
20220.3%0.2%1.530.601.22
20213.8%2.6%1.530.491.02

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.280.724.41
202518.530.874.77
202419.150.664.08
202325.810.662.76
2022184.240.651.96
202112.531.032.73

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng1%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu360,0Giá vốn330,1LN gộp29,9Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng1,9Chi phí quản lý15,6Chi phí tài chính1,3LN hoạt động11,1Biên Hoạt động3%Thuế & khác2,3LN ròng8,7Biên LN ròng2%0,090,0180,0270,0360,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
338,9Nguồn tiền
Vay mới312,292%
Hoạt động KD25,68%
Cổ tức nhận1,00%
Bán/Mua TS0,10%
336,8Sử dụng
Trả nợ vay310,792%
CapEx14,04%
Cổ tức trả12,14%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,1
36,4Tiền đầu kỳ+25,6CFO−14,0CapEx+1,1ĐT khác−10,6Tài chính38,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo