Bảng phân tích cổ phiếu

BSQCông ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi

BSQUPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
17.000VND+0.0%
7D -2.9%3M +8.7%1Y -5.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa765,0
P/E7.41
P/B0.86
EV/EBITDA3.34
EPS1.628
ROE9.4%
ROA6.3%
D/E0.40
Beta0.63
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn – Quảng Ngãi (BSQ) là một thành viên của Tổng Công ty cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn, được thành lập vào năm 2005. Là một dự án chiến lược phát triển ngành Bia của Tổng Công ty, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn – Quảng Ngãi được đầu tư một nhà máy với năng suất sản xuất 130 triệu lít/năm cùng với dây chuyền đóng chai, lon hiện đại có công suất 60.000 chai/ giờ và 35.000 lon/giờ. Nằm ở một trong năm vùng trọng điểm sản xuất và tiêu thụ bia Sài Gòn, Công ty có vị trí chiến lược tại miền Trung, và các sản phẩm chính như Bia Saigon Special, Saigon Export, Saigon Lager… được chủ yếu phân phối cho các tỉnh thành này. BSQ chính thức được giao dịch trên thị trường Upcom từ năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.209,9

Tiền & ĐT1%
Phải thu17%
Tồn kho16%
TS cố định53%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

345,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.20x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.64x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.209,99.1%

Tiền & ĐT

9,375.3%

Nợ phải trả

345,230.1%

Vốn CSH

864,73.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.676,1128,1102,680,24.8%1.628
20241.993,1147,6125,1100,05.0%2.064
20231.862,8159,0126,9100,75.4%2.085
20221.936,2203,8192,8170,68.8%3.599
20211.192,2172,1170,1158,413.3%3.313

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20259,3413,61.209,9345,2345,2864,7
202437,7449,01.330,9494,0494,0836,9
2023266,2521,91.526,3691,8691,8834,6
2022344,9567,41.675,2749,1869,1806,1
2021331,4437,81.514,9633,5756,9758,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025103,4125,1−12,8−11,6−141,9−28,4112,3
2024125,436,4−129,5−126,1−138,8−228,5−93,1
2023127,6237,0−35,8328,0−305,6259,4201,2
2022192,5195,1−299,8−316,675,4−46,1−104,7
2021171,6269,3−174,5−244,111,336,594,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.4%6.3%1.200.401.32
202412.0%7.0%0.910.591.40
202312.3%6.3%0.750.831.16
202221.8%10.7%0.761.081.21
202119.5%10.5%0.660.970.88

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.410.863.34
20259.550.893.45
20248.911.063.82
20238.491.023.96
20226.611.404.73
20219.892.077.25

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.676,1Giá vốn1.548,1LN gộp128,1Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng11,0Chi phí quản lý13,2Chi phí tài chính1,2LN hoạt động102,6Biên Hoạt động6%Thuế & khác22,5LN ròng80,2Biên LN ròng5%0,0419,0838,11.257,11.676,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.283,7Nguồn tiền
Vay mới1.157,490%
Hoạt động KD125,110%
Cổ tức nhận0,90%
Bán/Mua TS0,30%
1.312,1Sử dụng
Trả nợ vay1.252,995%
Cổ tức trả46,44%
CapEx12,81%

Dòng tiền đi đâu?

2025 28,4
37,7Tiền đầu kỳ+125,1CFO−12,8CapEx+1,2ĐT khác−141,9Tài chính9,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo