Bảng phân tích cổ phiếu

BT6Công ty Cổ phần BETON 6
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần BETON 6

BT6UPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
3.400VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -8.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa111,9
P/E
P/B
EV/EBITDA28.59
EPS-1.719
ROE0.0%
ROA-32.2%
D/E-1.17
Beta-0.04
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Beton 6 (BT6) có tiền thân là Công trường đúc đá tiền áp Châu Thới, được thành lập vào năm 1958. Công ty chuyên sản xuất và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, sản xuất vật liệu xây dựng, gia công, sửa chữa các dụng cụ cơ khí máy móc. Trong lĩnh vưc sản xuất bê tông, BT6 có ưu thế nổi trội về mảng bê tông cốt thép siêu trọng như dầm Super T. Trong lĩnh vực thi công xây lắp các dự án lớn tại vùng Đông Nam Bộ và Khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long đều có sự tham gia của Công ty như công trình hầm đường bộ xuyên đèo Hải Vân, cầu Phú Mỹ, cầu Cần Thơ, Cầu Rạch Miễu, đường cao tốc Sài Gòn – Trung Lương. BT6 sở hữu nhà máy chính rộng 27 ha với công suất lên đến 15.000m3 cấu kiện bê tông/tháng tại Dĩ An, tỉnh Bình Dương và Nhà máy Bê tông 6 - Long Hậu có quy mô 7 ha với công suất 7.000m3 cấu kiện bê tông/ tháng.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

180,3

Tiền & ĐT12%
Phải thu11%
Tồn kho7%
TS cố định44%
Khác26%

Tổng nợ phải trả

1.230,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.04x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.03x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

180,35.1%

Tiền & ĐT

20,9129.0%

Nợ phải trả

1.230,75.6%

Vốn CSH

−1.050,45.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025109,219,8−58,4−56,6-51.8%-1.719
202476,312,5−68,9−76,9-100.8%-2.338
202334,80,5−68,7−69,1-198.3%-2.099
201959,6−16,8−85,9−82,1-137.7%-2.494
2018130,2−103,0−319,7−322,9-247.9%-9.814

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202520,953,9180,31.229,01.230,7−1.050,4
20249,141,8171,51.165,41.165,4−993,9
20237,142,6178,61.095,61.095,6−916,9
20191,8525,8890,6911,6913,3−22,7
20181,9562,6938,2874,7878,859,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−56,610,8−1,40,30,011,29,4
2024−76,51,90,00,20,02,00,0
2023−69,10,3−0,08,0−3,45,00,3
2019−82,15,00,05,0−10,1−0,10,0
2018−322,9−38,9−0,224,513,7−0,8−39,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-32.2%0.04-1.170.62
20240.0%-43.9%0.04-1.170.44
20230.0%-38.7%0.04-1.190.19
2019-447.9%-9.0%0.58-40.220.07
2018-146.2%-29.1%0.6414.810.12

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)28.59
2025-1.980.0025.80
2024-1.460.00121.07
2023-1.360.00-20.42
2019-1.760.00-21.85
2018-0.130.72-3.38

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Quản lý DN7%
Tài chính65%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu109,2Giá vốn89,5LN gộp19,8Biên LN gộp18%Chi phí quản lý7,7Chi phí tài chính70,5LN hoạt động58,4Biên Hoạt động-53%LN ròng56,6Biên LN ròng-52%0,027,354,681,9109,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
13,0Nguồn tiền
Hoạt động KD10,883%
Bán/Mua TS2,015%
Cổ tức nhận0,22%
1,8Sử dụng
CapEx1,478%
Cho vay/Thu hồi0,422%

Dòng tiền đi đâu?

2025 11,2
9,1Tiền đầu kỳ+10,8CFO−1,4CapEx+1,8ĐT khác20,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo