Bảng phân tích cổ phiếu

BTBCông ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thái Bình
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thái Bình

BTBUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
4.600VND+0.0%
7D +17.9%3M +2.2%1Y -8.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa35,4
P/E6.91
P/B0.33
EV/EBITDA
EPS54
ROE0.4%
ROA0.3%
D/E0.31
Beta0.04
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thái Bình (BTB) có tiền thân là Công ty Bia Thái Bình, được thành lập vào ngày 29/08/2002 được thành lập trên cơ sở hợp nhất giữa Công ty Bia-Rượu-Ong Thái Bình và Nhà máy Bia Thái Bình. Hoạt động chủ yếu của Công ty là sản xuất kinh doanh bia chai 450ml Hà Nội và bia hơi Thái Bình. BTB chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty đang quản lý và vận hành Nhà máy Bia Hà Nội-Thái Bình với công suất 50 triệu lít/năm. Các sản phẩm bia của Công ty được sản xuất theo quy trình kiểm soát chất lượng tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

150,6

Tiền & ĐT3%
Phải thu1%
Tồn kho6%
TS cố định76%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

35,8

Nợ NH91%
Nợ DH9%

Thanh khoản

Current Ratio0.46x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.17x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

150,68.8%

Tiền & ĐT

4,4231.8%

Nợ phải trả

35,829.4%

Vốn CSH

114,70.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025120,317,80,50,40.3%54
2024131,218,30,30,00.0%4
2023160,021,51,51,00.6%128
2022135,723,54,13,42.5%443
2021122,017,3−0,9−0,9-0.7%-115

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254,415,0150,632,535,8114,7
20241,39,5165,146,850,7114,3
20231,215,0191,073,276,2114,8
202213,827,2225,0107,9110,7114,3
20210,111,5232,470,1121,5110,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,516,4−0,4−0,4−12,93,116,0
20240,123,80,00,0−23,70,10,0
20231,316,7−0,1−0,1−29,1−12,516,6
20224,143,0−0,3−0,2−29,113,742,7
2021−0,821,6−0,00,3−23,6−1,721,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.4%0.3%0.460.310.76
20240.0%0.0%0.200.440.74
20230.9%0.5%0.210.660.77
20223.0%1.5%0.250.970.59
2021-0.8%-0.4%0.161.100.49

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.910.33
202590.800.331.87
20241299.260.342.56
202343.020.373.12
202213.560.403.95
2021-55.300.445.47

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán85%
Bán hàng5%
Quản lý DN9%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu120,3Giá vốn102,6LN gộp17,8Biên LN gộp15%Chi phí bán hàng5,7Chi phí quản lý10,8Chi phí tài chính0,7LN hoạt động0,5Biên Hoạt động0%Thuế & khác0,1LN ròng0,4Biên LN ròng0%0,030,160,290,3120,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
73,3Nguồn tiền
Vay mới56,978%
Hoạt động KD16,422%
Bán/Mua TS0,00%
Cổ tức nhận0,00%
70,2Sử dụng
Trả nợ vay69,899%
CapEx0,41%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,1
1,3Tiền đầu kỳ+16,4CFO−0,4CapEx+0,1ĐT khác−12,9Tài chính4,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu BTB (UPCOM) - Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thái Bình | MimeFin