Bảng phân tích cổ phiếu

BTDCông ty Cổ phần Bê tông ly tâm Thủ Đức
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm Thủ Đức

BTDUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
20.800VND+4.0%
7D +16.2%3M +20.9%1Y +32.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa133,4
P/E4.48
P/B0.70
EV/EBITDA
EPS1.878
ROE6.4%
ROA1.5%
D/E2.41
Beta0.63
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm Thủ Đức (BTD) có tiền thân là Xưởng Bê tông Ly tâm Thủ Đức, được thành lập vào năm 1989. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng. BTDchính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Sản phẩm chính của Công ty là các mặt hàng bê tông công nghiệp như trụ điện, cọc ống, cọc vuông, cung cấp cho thị trường miền Đông, Tây, Nam Bộ và xuất khẩu sang Campuchia. BTD được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

887,5

Tiền & ĐT13%
Phải thu38%
Tồn kho24%
TS cố định21%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

627,6

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.72x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.18x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

887,518.2%

Tiền & ĐT

114,075.7%

Nợ phải trả

627,625.8%

Vốn CSH

259,93.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.014,1101,123,019,92.0%1.878
2024919,378,117,115,41.7%1.444
2023783,972,518,115,11.9%1.261
2022726,272,521,316,02.2%1.547
20211.202,1115,857,145,03.7%5.069

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025114,0663,2887,5619,0627,6259,9
202464,9531,4750,9495,6498,8252,1
202334,0526,0760,7494,2512,1248,6
202238,6517,0769,2484,7516,9252,4
202152,4556,5827,5512,3549,5278,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202525,168,2−17,3−19,7−3,045,550,9
202419,854,1−9,5−7,8−15,930,444,5
202319,071,1−5,7−3,7−70,8−3,465,4
202221,1−5,9−12,6−11,21,7−15,4−18,5
202156,7−23,0−55,5−28,025,9−25,1−78,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.4%1.5%1.072.411.24
20245.1%1.2%1.071.981.22
20234.4%1.1%1.062.061.02
20225.1%1.2%1.072.050.91
202111.8%4.1%1.091.981.50

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.480.70
202510.490.674.89
202412.260.615.76
202315.620.705.83
202214.610.785.78
20217.041.134.68

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng1%
Quản lý DN6%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.014,1Giá vốn912,9LN gộp101,1Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng5,2Chi phí quản lý59,8Chi phí tài chính13,2LN hoạt động23,0Biên Hoạt động2%Thuế & khác3,1LN ròng19,9Biên LN ròng2%0,0253,5507,0760,61.014,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
517,4Nguồn tiền
Vay mới448,287%
Hoạt động KD68,213%
Cổ tức nhận0,60%
Bán/Mua TS0,50%
471,9Sử dụng
Trả nợ vay440,093%
CapEx17,34%
Cổ tức trả11,22%
Cho vay/Thu hồi3,51%

Dòng tiền đi đâu?

2025 45,5
56,5Tiền đầu kỳ+68,2CFO−17,3CapEx−2,4ĐT khác−3,0Tài chính102,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo