Bảng phân tích cổ phiếu

BTGCông ty Cổ phần Bao bì Tiền Giang
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bao bì Tiền Giang

BTGUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
8.100VND-6.9%
7D -6.9%3M -6.9%1Y +35.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa9,6
P/E
P/B0.46
EV/EBITDA
EPS-1.381
ROE-10.0%
ROA-9.2%
D/E0.07
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bao bì Tiền Giang (BTG) có tiền thân là Doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Công ty Lương thực Tiền Giang - Tổng Công ty Lương thực Miền Nam. Sản phẩm chủ lực của công ty là sản xuất bao PP, bao PE đóng gói gạo xuất khẩu nội địa, phân bón các loại, thức ăn gia súc, hàng thủy sản, thực phẩm chế biến, hàng may mặc, hàng thủ công mỹ nghệ. Năng lực sản xuất của Công ty đạt trên 21 triệu bao PP và 200 tấn bao PE/năm. Sản phẩm bao bì của công ty chủ yếu được cung ứng cho Tổng Công ty Lương thực Miền Nam và Hiệp hội Lương thực Việt Nam để đóng gói xuất khẩu. Ngày 24/03/2010, BTG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

16,8

Tiền & ĐT5%
Phải thu26%
Tồn kho51%
TS cố định18%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

1,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio12.21x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.70x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.70x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

16,810.5%

Tiền & ĐT

0,824.3%

Nợ phải trả

1,122.3%

Vốn CSH

15,79.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202536,81,7−1,5−1,6-4.5%-1.381
202440,82,2−0,8−1,0-2.6%-882
202350,83,1−0,40,20.5%203
202221,02,70,10,00.1%16
202119,91,9−0,6−1,3-6.6%-1.102

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,813,816,81,11,115,7
20240,615,418,81,51,517,3
20231,715,118,80,40,418,4
20223,617,518,60,50,518,1
20215,418,119,51,41,418,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−1,60,2−0,1−0,10,00,20,1
2024−1,0−1,0−0,0−0,00,0−1,1−1,1
20230,2−0,4−2,4−1,60,0−1,9−2,8
20220,0−1,90,00,60,0−1,20,0
20210,0−1,50,0−0,40,0−1,80,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-10.0%-9.2%12.210.072.07
2024-5.9%-5.6%10.610.082.17
20231.3%1.3%33.700.022.72
20220.1%0.1%35.030.031.10
2021-7.0%-6.6%12.740.081.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.46
2025-6.300.66-9.16
2024-9.860.60-24.85
202345.760.60-167.57
2022-7.620.55-10.16
202164.490.46-118.68

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Bán hàng1%
Quản lý DN8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu36,8Giá vốn35,2LN gộp1,7Biên LN gộp5%Chi phí bán hàng0,3Chi phí quản lý2,9Chi phí tài chính0,0LN hoạt động1,5Biên Hoạt động-4%LN ròng1,6Biên LN ròng-4%0,09,218,427,636,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,2Nguồn tiền
Hoạt động KD0,297%
Cổ tức nhận0,03%
0,1Sử dụng
CapEx0,1100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,2
0,6Tiền đầu kỳ+0,2CFO−0,1CapEx+0,0ĐT khác0,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo