Bảng phân tích cổ phiếu

BTHCông ty Cổ phần Chế tạo Biến thế và Vật liệu Điện Hà Nội
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chế tạo Biến thế và Vật liệu Điện Hà Nội

BTHUPCOM
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
22.100VND-3.9%
7D +0.0%3M -12.3%1Y -28.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa552,5
P/E2.70
P/B1.08
EV/EBITDA2.65
EPS7.442
ROE26.1%
ROA18.6%
D/E0.39
Beta0.71
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chế tạo Biến thế và Vật liệu điện Hà Nội (BTH) thành lập năm 2005 trên cơ sở hợp nhất Công ty Cổ phần Thiết bị điện Hà nội (thành lập năm 2003) và Công ty cổ phần Chế tạo biến thế Hà nội (thành lập năm 2005). Công ty hoạt động trong lĩnh vực Sản xuất, kinh doanh máy biến áp và các loại thiết bị điện, khí cụ điện, vật liệu điện, máy móc kỹ thuật điện; sủa chữa, bảo dưỡng các thiết bị điện. Sản phẩm của Công ty bao gồm: Máy biến áp điện lực, máy biến áp phân phối ngâm dầu từ 25 KVA đến 15.000 KVA cấp điện áp tới 35 KV, Máy biến áp khô phòng chống cháy nổ công suất tới 2.000 KVA, Máy biến áp 1 pha, Máy biến áp lò là loại máy biến áp luyện thép 6.500 KVA cho khu gang thép Thái Nguyên. Hiện nay Công ty có có thể chế tạo MBA lò có công suất lên tới 12.000 KVA. Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ trên toàn quốc và xuất khẩu sang các nước lân cận như: Lào, Campuchia. Năm 2017, BTH được giao dịch tại Thị trường Upcom.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

671,7

Tiền & ĐT68%
Phải thu6%
Tồn kho13%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

187,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.17x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.69x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.47x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

671,749.3%

Tiền & ĐT

459,053.2%

Nợ phải trả

187,051.1%

Vốn CSH

484,748.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025272,1206,5232,6186,168.4%7.442
20241.814,61.015,2884,0708,039.0%28.306
20231,11,1−0,20,19.9%4
20221,01,01,61,7172.2%68
20210,10,116,214,012240.6%558

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025459,0589,5671,7186,1187,0484,7
2024979,91.241,41.323,7381,6382,4941,3
2023201,3231,41.194,3918,1918,1276,1
2022165,5217,7749,1306,9473,0276,0
202198,9114,5282,58,28,2274,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0220,90,0549,1−766,43,60,0
20240,0710,9−0,0−778,260,0−7,4710,8
20230,0482,1−333,8−349,9−126,45,8148,3
20220,0286,1−323,6−386,8102,11,4−37,4
20210,0−3,3−149,1−99,50,0−102,9−152,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202526.1%18.6%3.170.390.27
2024116.3%56.2%3.250.411.44
20230.0%0.0%0.253.320.00
20220.6%0.3%0.711.710.00
20215.2%5.1%13.950.030.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.701.082.650.04
20253.181.221.57
20241.331.001.08
20236206.362.35-420.60
2022125.300.77-291.81
202119.701.00-417.00

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán24%
Bán hàng4%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Thuế17%
Lợi nhuận68%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu272,1Giá vốn65,6LN gộp206,5Biên LN gộp76%Chi phí bán hàng10,7Chi phí quản lý5,2Chi phí tài chính42,0LN hoạt động232,6Biên Hoạt động85%Thuế & khác46,5LN ròng186,1Biên LN ròng68%0,068,0136,1204,1272,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.413,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ2.063,586%
Hoạt động KD220,99%
Vay mới71,33%
Cổ tức nhận57,32%
2.409,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi1.571,765%
Cổ tức trả624,926%
Trả nợ vay212,89%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,6
0,4Tiền đầu kỳ+220,9CFO+0,0CapEx+549,1ĐT khác−766,4Tài chính4,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo