Phân tích cổ phiếu BTN - Công ty Cổ phần Đầu tư Bitco Bình Định

BTN UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Đầu tư Bitco Bình Định thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã BTN.

2.800 VND +12.0%
7D +12.0% 3M +3.7% 1Y -3.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 12,3
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -1.381
ROE: -62.6%
ROA: -10.8%
D/E: 7.41
Beta: 0.18
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Bitco Bình Định (BTN) có tiền thân là Xí nghiệp Gạch ngói Phước An, được thành lập vào năm 1992. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất gạch xây dựng. BTN chính thức hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần từ năm 2001. BTN hiện đang quản lý vận hành Nhà máy sản xuất gạch nung Tuy Nen với công suất 50 triệu viên quy chuẩn/năm và nhà máy gạch không nung xi măng cốt liệu với công suất 10 triệu viên/năm. Bên cạnh đó, Công ty đang thực hiện dự án nhà máy gạch không nung bê tông hệ nhẹ AAC với công suất 100.000 m3/năm. BTN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

56,0

Tiền & ĐT5%
Phải thu2%
Tồn kho5%
TS cố định85%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

49,4

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio0.17x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.11x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

56,01.5%

Tiền & ĐT

2,83506.0%

Nợ phải trả

49,411.8%

Vốn CSH

6,747.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202518,72,7−6,7−6,1-32.5%-1.381
202417,5−0,3−9,7−10,2-58.5%-2.328
202346,82,4−6,2−8,1-17.3%-1.844
202213,60,9−5,1−6,9-50.8%-1.569
20217,91,4−4,7−7,7-96.9%-1.751

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,88,056,046,049,46,7
20240,16,556,940,144,212,7
20230,210,264,734,741,723,0
20220,813,371,840,740,731,1
20210,68,871,622,133,638,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,02,9−1,7−1,71,62,81,2
20240,01,90,00,0−2,0−0,10,0
20230,0−2,50,00,01,8−0,70,0
20220,0−2,10,01,70,60,20,0
20210,00,60,00,6−1,3−0,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-62.6%-10.8%0.177.410.33
2024-57.3%-16.8%0.163.470.29
2023-30.0%-11.9%0.301.820.69
2022-20.0%-9.6%0.331.310.19
2021-18.4%-10.1%0.400.890.10

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
2025-2.101.9126.48
2024-1.251.00-41.16
2023-1.500.53-586.55
2022-2.300.51-27.23
2021-2.670.5454.45

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán85%
Bán hàng13%
Quản lý DN15%
Tài chính23%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu18,7Giá vốn15,9LN gộp2,7Biên LN gộp15%Chi phí bán hàng2,4Chi phí quản lý2,8Chi phí tài chính4,2LN hoạt động6,7Biên Hoạt động-36%LN ròng6,1Biên LN ròng-33%0,04,79,314,018,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5,4Nguồn tiền
Hoạt động KD2,953%
Vay mới2,547%
Cổ tức nhận0,00%
2,6Sử dụng
CapEx1,764%
Trả nợ vay0,936%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,8
0,1Tiền đầu kỳ+2,9CFO−1,7CapEx+0,0ĐT khác+1,6Tài chính2,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ BTN

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Đầu tư Bitco Bình Định trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.