Bảng phân tích cổ phiếu

BTSCông ty Cổ phần Xi măng VICEM Bút Sơn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Bút Sơn

BTSHNX
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
5.100VND-1.9%
7D -1.9%3M -3.8%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa630,2
P/E9.97
P/B0.57
EV/EBITDA6.76
EPS256
ROE2.9%
ROA1.0%
D/E1.78
Beta0.35
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xi măng Bút Sơn tiền thân là Ban quản lí công trình xây dựng Nhà máy Xi măng Bút Sơn thành lập năm 1997 và chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần năm 2005. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và kinh doanh xi măng với các sản phẩm chủ đạo Xi măng Pooclăng PCB 30; Xi măng PC40, clinker mang thương hiệu Bút Sơn. Sản phẩm Xi măng Bút Sơn được sản xuất trên dây chuyển dây chuyền công nghệ đồng bộ, hiện đại, công suất 2,6 triệu tấn clinker/năm. Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ tại Hưng Yên, Thái Bình, Vĩnh Phúc,  Tây Nguyên, Hà Nội, Nam Định và Hà Nam. Xi măng Bút Sơn đã gắn liền với các công trình trọng điểm quốc gia như Đường Hồ Chí Minh, đường dây 110KV Bắc Nam, thủy điện Tuyên Quang, Sơn La, cầu Tân Đệ, cầu Thanh Trì, Trung tâm Hội nghị quốc gia, công trình thủy điện PlayKrong Kon Tum, thủy điện Ba Hạ Phú Yên. BTS được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2006.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.049,4

Tiền & ĐT5%
Phải thu4%
Tồn kho17%
TS cố định65%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

1.951,3

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio0.45x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.16x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.049,41.5%

Tiền & ĐT

153,152.8%

Nợ phải trả

1.951,33.8%

Vốn CSH

1.098,03.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.656,6195,6−31,531,61.2%256
20242.609,6−7,5−256,4−201,8-7.7%-1.633
20232.573,3120,9−141,9−96,3-3.7%-779
20223.125,1314,533,753,91.7%436
20212.979,8327,746,550,01.7%405

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025153,1820,53.049,41.817,41.951,31.098,0
2024100,2689,93.094,21.851,42.027,81.066,4
2023134,9935,03.498,62.062,62.230,41.268,2
2022188,5979,23.324,61.859,61.902,71.421,9
2021146,5576,33.070,91.599,01.622,71.448,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202531,6196,1−64,3−63,9−79,352,9131,8
2024−201,8145,7−171,5−171,1−9,4−34,8−25,8
2023−96,3125,2−315,9−265,3136,5−3,6−190,7
202268,187,7−108,4−127,962,322,1−20,7
202160,4278,5−57,0−39,1−236,43,0221,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.9%1.0%0.451.780.86
2024-17.3%-6.1%0.371.900.79
2023-7.2%-2.8%0.451.760.75
20223.8%1.7%0.531.340.98
2021-0.4%-0.2%0.411.330.89

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.970.576.760.35
202519.940.576.12
2024-3.060.5832.42
2023-7.060.5411.74
202213.750.525.36
202132.121.128.57

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng3%
Quản lý DN3%
Tài chính3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.656,6Giá vốn2.461,0LN gộp195,6Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng73,4Chi phí quản lý86,0Chi phí tài chính67,7LN hoạt động31,5Biên Hoạt động-1%LN ròng31,6Biên LN ròng1%0,0664,11.328,31.992,42.656,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.416,1Nguồn tiền
Vay mới2.219,692%
Hoạt động KD196,18%
Cổ tức nhận0,40%
2.363,2Sử dụng
Trả nợ vay2.289,997%
CapEx64,33%
Cổ tức trả9,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 52,9
100,2Tiền đầu kỳ+196,1CFO−64,3CapEx+0,4ĐT khác−79,3Tài chính153,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo