Phân tích cổ phiếu BTU - Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Bến Tre

BTU UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Bến Tre thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã BTU.

16.000 VND -3.0%
7D -5.3% 3M +3.9% 1Y -0.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 57,6
P/E: 1.39
P/B: 1.42
EV/EBITDA:
EPS: 2.148
ROE: 22.0%
ROA: 12.4%
D/E: 0.77
Beta: 0.79
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Bến Tre (BTU) có tiền thân là Công trình Đô thị trực thuộc Công ty Nhà ở và Công trình đô thị Bến Tre được thành lập vào năm 1997. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích. BTU chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty thực hiện những công trình, dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Bến Tre, chủ yếu là thành phố Bến Tre và các huyện trong tỉnh như huyện Châu Thành, Giồng Trôm, Thạnh Phú, Mỏ Cày Nam, Mỏ Cày Bắc, … BTU được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

114,7

Tiền & ĐT23%
Phải thu57%
Tồn kho9%
TS cố định10%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

49,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.05x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.85x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.54x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

114,71.5%

Tiền & ĐT

26,723.2%

Nợ phải trả

49,71.2%

Vốn CSH

65,01.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025124,133,817,414,111.4%2.148
2024106,830,112,911,811.0%2.670
2023103,126,39,48,58.3%1.900
202278,318,67,47,08.9%1.530
202188,514,87,46,67.5%1.450

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202526,7102,1114,749,749,765,0
202434,8100,6113,049,149,163,9
202331,478,588,530,630,657,9
202235,064,475,620,921,054,7
202126,061,571,717,918,253,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202518,10,2−2,4−0,1−7,2−7,1−2,2
202413,412,7−6,2−11,7−3,7−2,66,5
20239,82,5−1,3−0,4−5,7−3,51,2
20228,014,6−2,4−0,1−4,69,912,2
20218,015,2−0,8−0,4−4,610,114,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202522.0%12.4%2.050.771.09
202419.3%11.7%2.050.771.06
202315.2%10.4%2.560.531.26
202212.9%9.5%3.080.381.06
202115.5%11.0%2.870.431.14

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.391.420.04
20254.070.891.90
20244.350.801.48
20236.751.002.41
20225.310.680.28
20216.590.812.09

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán73%
Quản lý DN14%
Thuế3%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu124,1Giá vốn90,3LN gộp33,8Biên LN gộp27%Chi phí quản lý17,6Chi phí tài chính1,2LN hoạt động17,4Biên Hoạt động14%Thuế & khác3,2LN ròng14,1Biên LN ròng11%0,031,062,193,1124,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
73,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ72,098%
Cổ tức nhận1,22%
Hoạt động KD0,20%
Bán/Mua TS0,20%
80,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi71,088%
Cổ tức trả7,29%
CapEx2,43%

Dòng tiền đi đâu?

2025 7,1
28,8Tiền đầu kỳ+0,2CFO−2,4CapEx+2,3ĐT khác−7,2Tài chính21,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ BTU

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Bến Tre trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh