Bảng phân tích cổ phiếu

BXHCông ty Cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng

BXHHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
14.400VND-10.0%
7D -10.0%3M +18.0%1Y -12.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa43,4
P/E44.05
P/B0.78
EV/EBITDA11.08
EPS303
ROE1.7%
ROA0.9%
D/E0.76
Beta-0.17
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng (BXH) có tiền thân là Xí nghiệp Bao bì Xi măng Hải Phòng (thuộc Công ty Xi măng Hải Phòng). Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất và kinh doanh vỏ bao bì xi măng và các loại vỏ bao bì khác; Sản xuất nguyên vật liệu cho ngành sản xuất bao bì... BXH là đơn vị đi đầu trong chương trình chuyển đổi sản xuất của Công ty Xi măng Hải Phòng theo chủ trương công nghiệp hoá - hiện đại hoá. Công ty có lợi thế về vị trí địa lý do nằm tại khu vực gần Công ty Xi măng Hải Phòng - thị trường tiêu thụ chính, gần cảng biển, đường quốc lộ, giao thông rất thuận lợi vì vậy đã tiết kiệm được chi phí vận chuyển. Đây là một điều kiện thuận lợi cơ bản giúp Công ty chiếm lĩnh và duy trì vai trò là nhà cung cấp vỏ bao chủ yếu cho Công ty Xi măng Hải Phòng. Công ty được đầu tư dây chuyền hiện đại của Cộng hòa liên Bang Đức và Cộng hòa Áo, chuyên sản xuất các loại vỏ bao đựng xi măng như bao KPK, PK, công suất giai đoạn 1 là 25 triệu vỏ bao/năm. Ngày 25/11/2009, BXH chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

97,1

Tiền & ĐT20%
Phải thu61%
Tồn kho15%
TS cố định2%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

42,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.25x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.91x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.46x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

97,10.6%

Tiền & ĐT

19,560.9%

Nợ phải trả

42,12.2%

Vốn CSH

55,00.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025264,923,31,30,90.3%303
2024170,217,2−0,70,60.3%189
2023217,226,00,31,20.6%400
2022214,925,91,61,60.7%517
2021229,525,61,81,60.7%300

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202519,594,697,142,142,155,0
202412,194,097,743,043,054,7
20237,5108,6113,958,658,655,3
20226,7103,5108,352,652,655,7
20219,5123,0129,774,074,055,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,37,8−0,2−0,2−0,37,47,6
20240,814,6−0,10,0−10,04,614,5
20231,6−0,8−0,7−0,72,30,8−1,5
20222,08,50,00,1−11,5−2,80,0
20212,415,3−2,5−1,3−14,2−0,212,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.7%0.9%2.250.762.72
20241.0%0.5%2.190.791.61
20232.2%1.1%1.851.061.95
20222.8%1.3%1.970.951.81
20213.0%1.2%1.551.581.64

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)44.050.7811.08
202544.570.749.18
202471.330.7435.23
202361.561.3438.87
202224.390.6810.25
202122.740.669.84

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng3%
Quản lý DN5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu264,9Giá vốn241,6LN gộp23,3Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng8,0Chi phí quản lý14,0Chi phí tài chính0,1LN hoạt động1,3Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,4LN ròng0,9Biên LN ròng0%0,066,2132,4198,7264,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
7,9Nguồn tiền
Hoạt động KD7,899%
Cổ tức nhận0,11%
0,5Sử dụng
Cổ tức trả0,357%
CapEx0,243%

Dòng tiền đi đâu?

2025 7,4
12,1Tiền đầu kỳ+7,8CFO−0,2CapEx+0,1ĐT khác−0,3Tài chính19,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo