Phân tích cổ phiếu C22 - Công ty Cổ phần 22

C22 UPCOM
Penny
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần 22 thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã C22.

18.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -1.6% 1Y -0.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 63,9
P/E: 2.06
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 2.345
ROE: 11.8%
ROA: 4.1%
D/E: 2.27
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần 22 (C22) có tiền thân là Xí nghiệp Chế biến Thực phẩm 22 trực thuộc Tổng cục Hậu cần, được thành lập vào năm 1970. Công ty hoạt động trong lĩnh vực chế biến lương thực, thực phẩm, sản xuất các sản phẩm cơ, kim khí, giáo dục mầm non… phục vụ quân đội và đời sống dân sinh. C22 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty tham gia sản xuất các mặt hàng lương thực thực phẩm tập trung tại Xí nghiệp 22 với các thương hiệu như lương khô Dream business, Lương khô Golfman, Lương khô Happylife... Công ty tham gia chế tạo sản xuất các mặt hàng quân trang, cơ kim khí tại Xí nghiệp 24 và Xí nghiệp 198. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia khai thác, xử lý, sản xuất và kinh doanh nước sạch và dịch vụ giáo dục mầm non. C22 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

231,1

Tiền & ĐT26%
Phải thu26%
Tồn kho33%
TS cố định15%

Tổng nợ phải trả

160,4

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.24x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.76x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.38x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

231,129.8%

Tiền & ĐT

60,253.8%

Nợ phải trả

160,448.8%

Vốn CSH

70,70.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025391,545,210,08,32.1%2.345
2024360,746,69,77,82.2%1.000
2023302,144,77,96,62.2%1.000
2022356,940,89,48,32.3%953
2021341,746,29,98,12.4%1.685

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202560,2196,0231,1158,3160,470,7
202439,1146,8178,0104,6107,870,2
202359,5132,3165,692,096,669,0
202255,7165,4203,9128,3132,371,6
202140,2176,6222,0147,7148,373,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,033,5−10,0−8,9−3,621,123,4
20240,0−7,3−3,5−3,2−9,8−20,4−10,8
20230,03,1−1,4−1,32,03,81,7
20220,022,0−0,2−0,1−6,415,521,8
20210,06,6−5,1−5,0−4,3−2,61,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.8%4.1%1.242.271.91
202411.2%4.6%1.401.542.10
20239.4%3.6%1.441.401.64
202211.5%3.9%1.291.851.68
202113.1%4.6%1.221.602.16

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.06
20258.270.970.60
20248.710.971.89
20239.160.870.55
20227.880.920.63
20217.840.861.46

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng2%
Quản lý DN7%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu391,5Giá vốn346,3LN gộp45,2Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng8,2Chi phí quản lý28,2Chi phí tài chính1,2LN hoạt động10,0Biên Hoạt động3%Thuế & khác1,7LN ròng8,3Biên LN ròng2%0,097,9195,8293,6391,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
34,6Nguồn tiền
Hoạt động KD33,597%
Cổ tức nhận1,23%
13,6Sử dụng
CapEx10,074%
Cổ tức trả3,626%

Dòng tiền đi đâu?

2025 21,1
39,1Tiền đầu kỳ+33,5CFO−10,0CapEx+1,2ĐT khác−3,6Tài chính60,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ C22

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần 22 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh