Bảng phân tích cổ phiếu

C32Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 3-2
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 3-2

C32HOSE
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
13.800VND+7.0%
7D +15.5%3M +17.4%1Y +51.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa414,8
P/E11.78
P/B0.72
EV/EBITDA11.10
EPS1.745
ROE4.7%
ROA3.2%
D/E0.47
Beta0.16
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 3-2 (C32) có tiền thân là Công ty Kinh doanh Phát triển nhà Sông Bé, thành lập vào năm 1993. C32 chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực lĩnh vực xây lắp, cống bê tông, bất động sản, kinh doanh vật liệu xây dựng. Thị trường hoạt động chính của công ty bao gồm các tỉnh Bình Dương, thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai va Tây Ninh. Các dự án mà C32 đã tham gia có thể kể đến chung cư, trung tâm thương mại tại khu dân cư Nguyễn Văn Tiết, xây dựng chợ, Nhà trẻ tại khu dân cư An Phú. C32 được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2012.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

838,5

Tiền & ĐT21%
Phải thu12%
Tồn kho13%
TS cố định15%
Khác39%

Tổng nợ phải trả

269,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.44x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.03x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.64x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

838,56.3%

Tiền & ĐT

171,972.4%

Nợ phải trả

269,610.1%

Vốn CSH

568,84.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025546,877,536,026,34.8%1.745
2024626,858,05,88,11.3%541
2023494,147,4−28,2−27,0-5.5%-1.795
2022571,861,716,520,53.6%1.298
2021515,972,181,875,314.6%4.618

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025171,9388,5838,5269,6269,6568,8
202499,7293,5788,6244,9245,0543,6
2023109,0462,6864,5328,6328,6535,9
2022229,8578,61.010,4394,1423,2587,2
2021212,5541,4973,0350,7389,1583,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202526,319,5−5,2−11,326,534,714,2
20248,261,4−6,41,2−76,7−14,255,0
2023−27,0−10,0−5,990,2−114,9−34,6−15,9
202223,8−105,0−3,6−3,092,1−15,9−108,6
202189,6−13,4−15,5129,6−92,923,3−28,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.7%3.2%1.440.470.67
20241.5%1.0%1.200.450.76
2023-4.8%-2.9%1.410.610.53
20223.5%2.1%1.470.720.58
202112.1%7.3%1.590.550.46

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.780.7211.10
202512.000.568.80
202433.280.5016.76
2023-9.970.50136.85
202211.110.509.65
20215.860.7412.87

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng6%
Quản lý DN3%
Tài chính4%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu546,8Giá vốn469,3LN gộp77,5Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng32,8Chi phí quản lý13,8Chi phí tài chính6,4LN hoạt động36,0Biên Hoạt động7%Thuế & khác9,7LN ròng26,3Biên LN ròng5%0,0136,7273,4410,1546,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
567,0Nguồn tiền
Vay mới500,688%
Thu hồi nợ26,05%
Hoạt động KD19,53%
Cổ tức nhận17,03%
Bán/Mua TS3,91%
532,3Sử dụng
Trả nợ vay474,189%
Cho vay/Thu hồi53,010%
CapEx5,21%

Dòng tiền đi đâu?

2025 34,7
49,1Tiền đầu kỳ+19,5CFO−5,2CapEx−6,1ĐT khác+26,5Tài chính83,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo