Bảng phân tích cổ phiếu

C47Công ty Cổ phần Xây dựng 47
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng 47

C47HOSE
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
9.600VND+0.0%
7D +1.3%3M -3.5%1Y +35.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa348,9
P/E5.99
P/B0.72
EV/EBITDA4.78
EPS1.438
ROE11.8%
ROA3.0%
D/E2.25
Beta0.42
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng 47 (C47) có tiền thân là Công ty Xây dựng Thủy lợi 7, được thành lập vào năm 1975. Công ty có hoạt động kinh doanh (i) Xây dựng nặng (thủy lợi, nhà máy thủy điện và các công trình xây dựng công nghiệp khác), (ii) Khách sạn và Du lịch, (iii) Dịch vụ xuất khẩu lao động và (iv) Gia công và kinh doanh vật liệu xây dựng. Các dự án của C47 chủ yếu được thực hiện ở miền Trung, Tây Nguyên và Đông Nam Việt Nam. C47 đã tham gia vào các dự án trọng điểm trong nhiều lĩnh vực như (i) Xây dựng thủy lực: Hồ chứa nước Ta Ruc (chiều dài đập: 950 mét, chiều cao đỉnh: 58 mét), Đập bê tông đầm lăn (RCC) tại Hồ chứa nước trọng (chiều dài đập: 517 mét, Chiều cao đỉnh: 69m), (ii) Công trình thủy điện: Công trình thủy điện Trung Sơn (công suất 260MW), công trình thủy điện Thượng Kon Tum (công suất 220MW), (iii) Xây dựng dân dụng & công nghiệp Dự án: Nhà máy Phước An (tổng vốn đầu tư 85 tỷ đồng), Trung tâm quốc tế về giáo dục khoa học và liên ngành - tỉnh Bình Định và khách sạn Seagull. Ngày 30/03/2011, C47 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.596,2

Tiền & ĐT15%
Phải thu26%
Tồn kho26%
TS cố định30%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

1.104,5

Nợ NH66%
Nợ DH34%

Thanh khoản

Current Ratio1.48x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.90x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.32x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.596,214.8%

Tiền & ĐT

232,915.2%

Nợ phải trả

1.104,522.9%

Vốn CSH

491,611.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.666,9196,663,853,23.2%1.438
2024943,883,81,33,80.4%108
2023986,1108,212,614,61.5%485
2022788,998,818,515,62.0%544
2021881,9114,843,043,24.9%2.331

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025232,91.069,01.596,2723,81.104,5491,6
2024274,81.358,51.873,2996,51.433,4439,8
202314,01.265,91.808,01.038,81.370,6437,4
202218,81.269,71.844,1886,91.421,4422,7
202198,81.040,51.572,3811,51.227,2345,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202567,5146,2−29,864,7−162,748,3116,4
202410,1286,3−10,5−102,9−43,8139,6275,9
202319,021,3−22,6−12,3−13,9−4,8−1,3
202219,8−62,8−9,6−9,1−8,1−80,0−72,4
202156,7106,4−6,78,0−32,681,999,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.8%3.0%1.482.250.96
20240.9%0.2%1.363.260.51
20233.6%0.8%1.223.130.54
20223.8%0.8%1.433.360.46
20219.7%2.0%1.083.360.61

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.990.724.780.33
20257.370.825.07
202455.690.525.62
202314.540.527.30
202214.350.527.39
202110.031.618.60

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Quản lý DN5%
Tài chính4%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.666,9Giá vốn1.470,3LN gộp196,6Biên LN gộp12%Chi phí quản lý79,0Chi phí tài chính53,7LN hoạt động63,8Biên Hoạt động4%Thuế & khác10,6LN ròng53,2Biên LN ròng3%0,0416,7833,41.250,11.666,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
965,2Nguồn tiền
Vay mới561,258%
Thu hồi nợ252,826%
Hoạt động KD146,215%
Cổ tức nhận4,60%
Bán/Mua TS0,30%
917,4Sử dụng
Trả nợ vay691,175%
Cho vay/Thu hồi163,218%
Thuê TC32,84%
CapEx29,83%
Chênh lệch TG0,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 47,8
161,7Tiền đầu kỳ+146,2CFO−29,8CapEx+94,6ĐT khác−162,7Tài chính209,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo