Bảng phân tích cổ phiếu

C4GCông ty Cổ phần Tập Đoàn Cienco4
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập Đoàn Cienco4

C4GUPCOM
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
6.900VND+1.5%
7D -1.4%3M -10.4%1Y -14.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.465,4
P/E34.82
P/B0.62
EV/EBITDA18.24
EPS229
ROE2.1%
ROA0.9%
D/E1.29
Beta1.46
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập Đoàn Cienco4 (CIENCO4) có tiền thân là Cục công trình trực thuộc Bộ Giao thông vận tải được thành lập vào năm 1962. Tập đoàn hoạt động chính trong các lĩnh vực thi công xây lắp các công trình giao thông, công trình dân dụng, đầu tư kinh doanh các dự án hạ tầng giao thông theo các hình thức BT, BOT và kinh doanh cho thuê văn phòng thương mại, khu nghỉ dưỡng. CIENCO4 chính thức hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần từ năm 2014. Các công trình tiêu biểu của Công ty bao gồm: Công trình nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn Vinh – Đông Hà gói 1&2 (giá trị hợp đồng 647 tỷ đồng), Xây dựng đường cao tốc Hồ Chí Minh – Trung Lương (780 tỷ đồng), Công trình xây dựng đường vành đai 3 – gói thầu 3 (trị giá 1.376 tỷ đồng) và gói thầu 1 (trị giá 1.416 tỷ đồng), xây dựng Cầu Bến Thủy 2 (868 tỷ đồng). CIENCO4 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

9.153,3

Tiền & ĐT2%
Phải thu46%
Tồn kho8%
TS cố định23%
Khác21%

Tổng nợ phải trả

5.156,6

Nợ NH60%
Nợ DH40%

Thanh khoản

Current Ratio1.67x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.43x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

9.153,32.7%

Tiền & ĐT

221,815.6%

Nợ phải trả

5.156,66.1%

Vốn CSH

3.996,72.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.198,2373,5102,781,52.5%229
20243.265,2478,1215,2178,75.5%501
20232.628,5403,9148,2128,44.9%410
20222.726,0398,0160,8154,85.7%801
20211.885,1391,988,561,83.3%561

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025221,85.138,49.153,33.079,15.156,63.996,7
2024262,85.344,09.409,22.951,35.489,13.920,1
2023741,15.530,19.605,42.894,75.862,53.742,8
2022231,24.272,78.271,12.821,85.777,72.493,4
2021198,13.905,37.809,93.488,46.529,31.280,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025115,1−133,8−6,2−9,770,0−73,4−140,0
2024215,0−107,0−31,9−289,7−87,2−483,8−138,9
2023160,6216,5−22,2−191,1467,6493,1194,4
2022185,6−455,4−2,4−410,0964,699,1−457,9
202187,1−98,0−16,0199,2−187,9−86,7−114,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.1%0.9%1.671.290.34
20244.7%1.9%1.811.400.34
20234.2%1.5%1.911.570.29
20228.1%1.9%1.512.320.34
20214.8%0.8%1.075.280.28

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)34.820.6218.2435.70
202532.110.6617.36
202414.340.6610.63
202326.971.0515.18
202218.381.1517.22
202138.133.1016.34

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Quản lý DN4%
Tài chính5%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.198,2Giá vốn2.824,7LN gộp373,5Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng3,8Chi phí quản lý136,8Chi phí tài chính86,9Chi phí khác43,3LN hoạt động102,7Biên Hoạt động3%Thuế & khác21,2LN ròng81,5Biên LN ròng3%0,0799,51.599,12.398,63.198,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.511,2Nguồn tiền
Vay mới1.429,157%
Thu hồi nợ978,239%
Cổ tức nhận69,63%
Bán/Mua TS26,81%
Thoái vốn7,50%
2.584,6Sử dụng
Trả nợ vay1.321,651%
Cho vay/Thu hồi1.046,240%
Hoạt động KD133,85%
Đầu tư39,42%
Thuê TC37,51%
CapEx6,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 73,4
225,4Tiền đầu kỳ−133,8CFO−6,2CapEx−3,5ĐT khác+70,0Tài chính152,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo