Bảng phân tích cổ phiếu

C69Công ty Cổ phần Xây dựng 1369
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng 1369

C69HNX
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
17.900VND+1.7%
7D +1.7%3M +7.8%1Y +179.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.106,2
P/E21.63
P/B1.52
EV/EBITDA24.52
EPS648
ROE5.8%
ROA3.0%
D/E0.73
Beta0.69
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng 1369 (C69) được thành lập vào tháng 08/2003. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của Công ty là: Nhà thầu xây dựng; Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật, tư vấn quản lý dự án; Khai thác, sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu khoáng sản; Bốc xúc, vận tải hàng hoá bằng đường bộ... C69 đã trở thành công ty đại chúng vào năm 2016. C69 là nhà thầu chính thiết kế thi công các công trình xây dựng công nghiệp, nhà xưởng và lắp đặt các thiết bị kèm theo với một số công trình tiêu biểu như Công trình hạ tầng Khu đô thị Cầu Sến Uông Bí tỉnh Quảng Ninh, Nhà máy xi măng trắng Phúc Đạt, Nhà máy gạch ngói Kim Thành. Ngoài ra, C69 còn tiến hành xây dựng một số công trình như nhà xưởng Việt Nhật, Trạm nghiền Quảng Bình, Showroom ô tô Mitsubishi Hải Dương….Bên cạnh đó, C69 cũng tham gia khai thác đá làm vật liệu xây dựng tại Thôn Đồng Vải - Quảng Ninh, sản lượng khai thác đạt 3.500m3/tháng. Ngày 21/04/2017, C69 chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.539,2

Tiền & ĐT4%
Phải thu17%
Tồn kho62%
TS cố định2%
Khác16%

Tổng nợ phải trả

647,1

Nợ NH59%
Nợ DH41%

Thanh khoản

Current Ratio3.34x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.84x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.16x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.539,229.2%

Tiền & ĐT

61,375.7%

Nợ phải trả

647,189.3%

Vốn CSH

892,15.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025909,768,159,543,34.8%648
20241.149,955,729,321,91.9%274
20231.249,457,316,710,90.9%155
20221.047,862,935,728,42.7%430
2021338,139,221,916,64.9%426

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202561,31.272,41.539,2380,5647,1892,1
2024252,21.056,11.191,6341,4341,8849,8
2023132,81.212,81.326,9480,0498,1828,8
2022238,71.258,41.366,6571,5606,3760,3
2021139,8805,9898,8151,9191,8706,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202555,8−150,0−4,8−13,6157,9−5,7−154,8
202428,8138,2−7,4−45,1−82,710,4130,8
202316,268,1−3,035,4−106,7−3,265,1
202235,4−137,2−3,5−114,7211,8−40,1−140,7
202121,4−112,6−9,0−218,1346,515,9−121,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.8%3.0%3.340.730.67
20242.5%1.4%3.060.400.93
20231.5%0.7%2.530.600.93
20223.5%2.3%2.200.800.93
20214.6%3.3%5.650.280.62

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)21.631.5224.520.84
202525.111.4227.98
202421.190.5318.83
202345.740.6722.93
202212.800.5117.31
202134.111.4027.13

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng1%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu909,7Giá vốn841,6LN gộp68,1Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng8,2Chi phí quản lý21,4Chi phí tài chính19,0LN hoạt động59,5Biên Hoạt động7%Thuế & khác16,2LN ròng43,3Biên LN ròng5%0,0227,4454,9682,3909,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.357,3Nguồn tiền
Vay mới847,262%
Thu hồi nợ406,330%
Thoái vốn89,67%
Cổ tức nhận12,21%
Bán/Mua TS2,00%
1.363,0Sử dụng
Trả nợ vay689,351%
Cho vay/Thu hồi333,624%
Đầu tư185,314%
Hoạt động KD150,011%
CapEx4,80%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,7
38,9Tiền đầu kỳ−150,0CFO−4,8CapEx−8,8ĐT khác+157,9Tài chính33,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo