Bảng phân tích cổ phiếu

C92Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư 492
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư 492

C92UPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
4.100VND+0.0%
7D +2.5%3M +0.0%1Y -2.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa21,8
P/E22.81
P/B0.35
EV/EBITDA18.79
EPS332
ROE2.8%
ROA0.3%
D/E6.83
Beta1.04
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình Giao thông 492 (C92) có tiền thân là Công trường I trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng Công trình Giao thông 4 được thành lập vào năm 1992. Năm 2006, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là: Xây dựng các công trình giao thông, công nghiệp, dân dụng, thuỷ lợi; Đầu tư xây dựng công trình giao thông theo hình thức BOT, BT; Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông đúc sẵn; Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị giao thông vận tải; Xây dựng đường dây và trạm điện đến 35KV... Các công trình của công ty đã tham gia như công trình dây văng cầu Mỹ Thuận, cầu Thanh Trì, các cầu tuyến Trung Lương Mỹ Thuận, cầu Đà Nông - Phú Yên, cầu Hùng Vương - Phú Yên, cầu S2 Nam Định. Sở hữu trạm trộn bê tông xi măng 45m3/h, cùng với nhiều hệ thống cẩu trục, máy xúc, máy lu được nhập khẩu nguyên chiếc tại nhiều Quốc gia có nền khoa học công nghệ phát triển như: Mỹ, Hàn Quốc, Nhật Bản, Nga, Trung Quốc...

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

504,1

Tiền & ĐT25%
Phải thu47%
Tồn kho20%
TS cố định5%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

439,7

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.84x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.29x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

504,110.8%

Tiền & ĐT

125,236.5%

Nợ phải trả

439,712.5%

Vốn CSH

64,42.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025418,022,00,71,80.4%332
2024373,322,7−0,00,80.2%152
2023309,629,1−2,80,20.1%34
2022205,517,70,10,00.0%7
2021180,99,6−1,91,00.6%194

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025125,2466,6504,1434,3439,764,4
2024197,2524,5564,9492,9502,362,6
2023125,7426,9464,8392,6403,061,8
202219,0249,0272,9209,0211,361,7
202154,2304,3321,8257,9260,161,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−57,0−4,8−2,8−12,1−72,0−61,7
20240,065,7−4,320,06,892,561,3
20230,090,8−9,5−29,324,385,781,3
20220,0−17,50,0−2,8−18,3−38,60,0
20210,043,00,02,4−11,334,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.8%0.3%1.076.830.78
20241.3%0.2%1.068.020.73
20230.3%0.0%1.096.520.84
20220.1%0.0%1.193.430.69
20211.7%0.3%1.184.220.54

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)22.810.3518.79
202512.360.340.26
202425.590.33-7.32
2023108.050.313.01
2022351.140.227.21
202134.970.5929.07

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Quản lý DN3%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu418,0Giá vốn396,0LN gộp22,0Biên LN gộp5%Chi phí quản lý12,7Chi phí tài chính8,5LN hoạt động0,7Biên Hoạt động0%LN ròng1,8Biên LN ròng0%0,0104,5209,0313,5418,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
155,6Nguồn tiền
Vay mới140,790%
Thu hồi nợ12,98%
Bán/Mua TS1,21%
Cổ tức nhận0,70%
227,6Sử dụng
Trả nợ vay151,467%
Hoạt động KD57,025%
Cho vay/Thu hồi12,96%
CapEx4,82%
Thuê TC1,41%

Dòng tiền đi đâu?

2025 72,0
184,3Tiền đầu kỳ−57,0CFO−4,8CapEx+1,9ĐT khác−12,1Tài chính112,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo