Bảng phân tích cổ phiếu

CADCông ty Cổ phần Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Cadovimex
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Cadovimex

CADUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
500VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -16.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa4,4
P/E
P/B
EV/EBITDA116.67
EPS-135
ROE0.0%
ROA-26.4%
D/E-1.01
Beta-1.32
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản Cadovimex (CAD) thành lập giai đoạn năm 1975-1984, năm 2005 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động chủ yếu của công ty là thu mua chế biến và xuất khẩu các sản phẩm chính như tôm đông IQF, tôm đông block, tôm nguyên con, mực, bạch tuộc đông, cá tra, cá basa chiếm tới 98,3% doanh thu của toàn công ty. Hiện Cadovimex là một trong 10 doanh nghiệp có doanh số xuất khẩu lớn nhất Việt Nam và là một trong 03 doanh nghiệp đứng đầu về sản lượng chế biến tại tỉnh Cà Mau. Hiện tại Cadivimex có 03 Xí nghiệp là: Xí nghiệp 72 (DL72), Xí nghiệp Phú Tân (DL180), Xí nghiệp Nam Long (DL 85) đạt tiêu chuẩn code xuất hàng vào thị trường Châu Âu, Canada, Hàn Quốc. Ngày 01/11/2012, CAD chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

11,6

Tiền & ĐT11%
Phải thu44%
Tồn kho2%
TS cố định40%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

1.521,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.00x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.00x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

11,619.7%

Tiền & ĐT

1,240.1%

Nợ phải trả

1.521,40.4%

Vốn CSH

−1.509,80.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202522,45,2−2,2−2,8-12.5%-135
202414,9−2,0−78,3−79,5-532.2%-3.823
202320,73,0−145,1−144,4-695.9%-6.940
202223,35,2−84,9−87,5-375.3%-4.206
202122,87,4−68,3−69,5-304.7%-3.343

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,27,011,61.520,31.521,4−1.509,8
20240,94,09,71.514,91.516,0−1.506,3
20230,75,413,81.438,71.439,8−1.426,0
20220,96,616,41.296,11.297,2−1.280,8
20211,011,020,81.180,11.181,2−1.160,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,00,40,00,00,00,40,0
20240,00,20,00,00,00,20,0
20230,0−0,20,00,00,0−0,20,0
20220,0−0,70,00,00,6−0,10,0
20210,01,3−0,1−0,1−2,4−1,11,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-26.4%0.00-1.012.11
20240.0%-615.8%0.00-1.011.19
20230.0%-958.4%0.00-1.011.38
20220.0%-471.5%0.01-1.011.26
20210.0%-0.8%0.09-9.230.02

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)116.67
2025-3.710.00124.27
2024-0.130.00-188.83
2023-0.070.00-877.89
2022-0.130.00333.16
2021-9.520.00339.62

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán77%
Quản lý DN11%
Tài chính23%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu22,4Giá vốn17,2LN gộp5,2Biên LN gộp23%Chi phí quản lý2,6Chi phí tài chính4,8LN hoạt động2,2Biên Hoạt động-10%LN ròng2,8Biên LN ròng-13%0,05,611,216,822,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,4Nguồn tiền
Hoạt động KD0,499%
Chênh lệch TG0,01%
0,0Sử dụng

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,4
0,9Tiền đầu kỳ+0,4CFO+0,0CapEx1,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo