Bảng phân tích cổ phiếu

CAGCông ty Cổ phần Cảng An Giang
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cảng An Giang

CAGHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
6.700VND+1.5%
7D -1.5%3M -5.6%1Y -14.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa92,5
P/E33.73
P/B0.64
EV/EBITDA9.73
EPS56
ROE0.5%
ROA0.5%
D/E0.03
Beta0.34
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cảng An Giang (CAG), tiền thân là Cảng Mỹ Thới, tiền thân là Cảng Mỹ Thới An Giang được thành lập năm 1985. CAG chính thức hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần từ năm 2011. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ cung ứng tàu biển, hỗ trợ vận chuyển đường thủy, kho bãi, bốc xếp hàng, đại lý vận tải. Về hệ thống kho bãi, Cảng Mỹ Thới nằm trên bờ phải Sông Hậu, với diện tích mặt bằng là 42.585,2 m2, cách phao “0” cửa luồng Định An 160km về phía hạ lưu và cách thành phố Long Xuyên 10 km về phía thượng lưu, có 5.900 m2 kho và 10.500 m2 bãi chứa hàng tổng hợp. Cảng Bình Long có 6.159 m2 kho và 3.200 m2 bãi chứa hàng tổng hợp, với nhiều cẩu, đầu kéo, rơ - móoc các loại giúp thực hiện các nghiệp vụ xuất nhập nhanh chóng, an toàn. Ngày 04/12/2017, CAG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

148,4

Tiền & ĐT45%
Phải thu17%
Tồn kho1%
TS cố định30%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

4,4

Nợ NH66%
Nợ DH34%

Thanh khoản

Current Ratio32.78x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio32.20x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio22.81x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

148,40.2%

Tiền & ĐT

66,35.6%

Nợ phải trả

4,410.0%

Vốn CSH

144,00.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202546,76,91,00,81.7%56
202438,41,7−5,2−0,7-1.7%-48
202359,18,73,93,15.2%179
202275,017,49,06,38.4%364
202153,413,66,25,39.9%319

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202566,395,3148,42,94,4144,0
202462,890,6148,13,74,9143,2
202361,578,0152,13,75,2146,8
202259,578,8157,56,67,8149,7
202157,473,2155,55,47,1148,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,92,9−2,32,6−0,05,50,7
2024−0,8−0,70,04,3−2,31,30,0
20233,94,4−0,50,3−4,70,03,9
20228,36,5−2,8−10,4−4,0−7,93,7
20210,07,6−0,33,0−3,47,17,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.5%0.5%32.780.030.32
2024-0.5%-0.4%24.720.030.26
20232.1%2.0%20.830.040.38
20224.2%4.0%12.020.050.48
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)33.730.649.73
2025124.680.6715.40
2024-156.450.72-83.10
202333.460.7013.42
202217.810.757.76
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán85%
Bán hàng2%
Quản lý DN16%
Tài chính1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu46,7Giá vốn39,8LN gộp6,9Biên LN gộp15%Chi phí bán hàng0,8Chi phí quản lý7,7Chi phí tài chính2,5LN hoạt động1,0Biên Hoạt động2%Thuế & khác0,2LN ròng0,8Biên LN ròng2%0,011,723,435,046,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
57,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ52,090%
Hoạt động KD2,95%
Cổ tức nhận2,95%
52,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi50,096%
CapEx2,34%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,5
10,8Tiền đầu kỳ+2,9CFO−2,3CapEx+4,9ĐT khác−0,0Tài chính16,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo