Bảng phân tích cổ phiếu

CANCông ty Cổ phần Đồ hộp Hạ Long
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đồ hộp Hạ Long

CANHNX
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
28.000VND+3.7%
7D +3.7%3M +2.6%1Y -31.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa140,0
P/E
P/B0.97
EV/EBITDA19.25
EPS389
ROE1.3%
ROA0.6%
D/E1.64
Beta0.22
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đồ hộp Hạ Long (CAN), tiền thân là Nhà máy Cá hộp Hạ Long, được thành lập năm 1957. Năm 1999, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên về các sản phẩm đồ hộp, giò chả và xúc xích, trong đó các sản phẩm về đồ hộp chiếm tỷ trọng lớn nhất trong doanh thu của Công ty. Với hơn 60 năm hình thành và phát triển, CAN đã xây dựng được thương hiệu gần gũi với người tiêu dùng, thị phần của CAN tập trung chủ yếu ở thị trường miền Bắc. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu đến các thị trường lớn như EU, Mỹ và Hàn Quốc. Ngày 08/06/2009, CAN chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

390,7

Tiền & ĐT17%
Phải thu22%
Tồn kho44%
TS cố định13%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

242,8

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio1.48x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.72x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.29x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

390,736.3%

Tiền & ĐT

65,9122.4%

Nợ phải trả

242,872.6%

Vốn CSH

147,91.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025662,9138,64,91,90.3%389
2024681,8137,23,02,10.3%425
2023741,6146,112,612,11.6%2.414
2022806,1149,621,716,02.0%3.203
2021864,1184,137,629,43.4%5.884

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202565,9338,3390,7228,5242,8147,9
202429,6242,0286,7135,7140,7145,9
202313,4353,1402,8246,1251,1151,8
202212,2433,4490,1337,4342,4147,7
202111,6390,0454,8302,1307,0147,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,6−1,0−19,6−63,055,7−8,4−20,6
20243,1133,4−1,2−8,6−116,18,7132,2
202316,859,6−1,6−1,1−57,31,258,0
202220,1−62,7−2,6−2,465,70,6−65,3
202138,2−25,4−5,8−5,829,2−2,0−31,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.3%0.6%1.481.641.96
20241.4%0.6%1.780.961.98
20238.1%2.7%1.431.651.66
202210.8%3.4%1.282.321.71
202120.4%7.0%1.301.882.18

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.9719.25
202569.420.9116.26
2024118.531.7320.88
202316.821.3411.33
202210.021.099.04
20218.531.707.51

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán79%
Bán hàng15%
Quản lý DN5%
Tài chính1%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu662,9Giá vốn524,3LN gộp138,6Biên LN gộp21%Chi phí bán hàng101,6Chi phí quản lý30,5Chi phí tài chính1,6LN hoạt động4,9Biên Hoạt động1%Thuế & khác3,0LN ròng1,9Biên LN ròng0%0,0165,7331,5497,2662,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
590,3Nguồn tiền
Vay mới589,1100%
Bán/Mua TS0,60%
Cổ tức nhận0,60%
Chênh lệch TG0,00%
598,7Sử dụng
Trả nợ vay533,489%
Cho vay/Thu hồi44,67%
CapEx19,63%
Hoạt động KD1,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 8,3
22,1Tiền đầu kỳ−1,0CFO−19,6CapEx−43,5ĐT khác+55,7Tài chính13,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo