Bảng phân tích cổ phiếu

CARCông ty cổ phần Tập đoàn Giáo dục Trí Việt
Đang tải báo cáo

Công ty cổ phần Tập đoàn Giáo dục Trí Việt

CARHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
13.600VND+0.0%
7D +0.0%3M -17.6%1Y -29.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa75,7
P/E
P/B1.36
EV/EBITDA14.68
EPS453
ROE4.3%
ROA4.0%
D/E0.06
Beta-0.07
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Tập đoàn Giáo dục Trí Việt (CAR) là một doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, được thành lập từ năm 2013. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là cung cấp các dịch vụ giáo dục kỹ năng sống và tiếng Anh. CAR hiện là đơn vị độc quyền nhận nhượng quyền sản phẩm giáo dục từ Tập đoàn Giáo dục Fastrackids (Mỹ). Công ty chủ yếu kinh doanh tại thị trường Hà Nội. Các lớp chính khóa, ngoại khóa về kỹ năng sống đã được công ty tổ chức giảng dạy tại hơn 30 trường tại nhiều quận nội thành Hà Nội như THCS Marie Curie, trường Liên cấp Đa trí tuệ, Tiểu học Mỹ Đình 1,... Ngày 23/10/2024, CAR chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

62,2

Tiền & ĐT4%
Phải thu24%
Tồn kho1%
TS cố định44%
Khác27%

Tổng nợ phải trả

3,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio6.42x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio6.20x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.63x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

62,21.4%

Tiền & ĐT

2,481.3%

Nợ phải trả

3,818.8%

Vốn CSH

58,40.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202542,715,03,52,55.9%453
202441,714,54,93,99.4%887
202340,514,44,63,68.9%936
202229,811,45,14,013.5%1.262

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,424,262,23,83,858,4
202412,629,463,14,64,658,4
20233,017,649,66,96,942,7
20226,712,947,98,88,839,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253,2−4,2−3,9−3,6−2,5−10,3−8,0
20244,91,8−4,1−4,111,99,6−2,3
20234,6−3,5−0,2−0,20,0−3,7−3,7
20225,010,4−7,4−7,40,03,03,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.3%4.0%6.420.060.68
20247.7%6.9%6.330.080.74
20238.8%7.4%2.550.160.83
202210.3%8.4%1.470.230.62

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.3614.68
202531.811.3710.55
202418.431.9512.01
202324.872.7412.74
20220.000.000.00

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán65%
Bán hàng13%
Quản lý DN14%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu42,7Giá vốn27,7LN gộp15,0Biên LN gộp35%Chi phí bán hàng5,4Chi phí quản lý5,8Chi phí tài chính0,3LN hoạt động3,5Biên Hoạt động8%Thuế & khác1,0LN ròng2,5Biên LN ròng6%0,010,721,332,042,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
11,8Nguồn tiền
Vay mới11,598%
Bán/Mua TS0,32%
Cổ tức nhận0,00%
22,1Sử dụng
Trả nợ vay11,552%
Hoạt động KD4,219%
CapEx3,917%
Cổ tức trả2,511%

Dòng tiền đi đâu?

2025 10,3
12,6Tiền đầu kỳ−4,2CFO−3,9CapEx+0,3ĐT khác−2,5Tài chính2,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo