Công ty Cổ phần Thủy sản Cà Mau thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã CAT.
Công ty Cổ phần Thủy sản Cà Mau (CAT) có tiền thân là Công ty xuất nhập khẩu thủy sản Minh Hải, được thành lập vào năm 1976. Công ty chủ yếu sản xuất, chế biến và xuất khẩu các mặt hàng thủy sản. CAT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty hiện sở hữu vận hành 03 Nhà máy chế biến thủy sản với tổng công suất đạt trên 8.000 tấn/năm. Thị trường xuất khẩu chính của CAT là Nhật, Mỹ, Canada, EU, Hàn Quốc, Trung Quốc. CAT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2018.
Tổng tài sản
484,1
Tổng nợ phải trả
290,8
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 860,8▲ | 112,0▲ | 58,9▲ | 56,2▲ | 6.5%▲ | 6.074▲ |
| 2024 | 684,3▲ | 89,4▲ | 35,2▲ | 32,9▲ | 4.8%▲ | 3.555▲ |
| 2023 | 569,5▼ | 75,6▼ | 26,4▼ | 24,7▼ | 4.3%▼ | 2.675▼ |
| 2022 | 689,3▼ | 93,3▲ | 34,1▲ | 31,9▲ | 4.6%▲ | 3.492▲ |
| 2021 | 821,1▲ | 90,8▼ | 29,8▼ | 28,5▼ | 3.5%▼ | 2.905▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 166,3▲ | 401,7▲ | 484,1▲ | 290,8▲ | 290,8▲ | 193,3▲ |
| 2024 | 63,3▲ | 364,1▲ | 447,4▲ | 273,9▼ | 273,9▼ | 173,5▲ |
| 2023 | 41,7▲ | 344,2▲ | 434,1▲ | 281,5▲ | 281,5▲ | 152,5▲ |
| 2022 | 41,4▼ | 324,4▲ | 413,1▲ | 267,1▲ | 267,1▲ | 146,0▲ |
| 2021 | 65,9▲ | 296,1▲ | 380,3▲ | 246,0▲ | 246,0▲ | 134,2▼ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 59,7▲ | 125,6▲ | −7,1▼ | 3,3▲ | −18,8▼ | 110,1▲ | 118,5▲ |
| 2024 | 35,8▲ | 34,9▲ | −3,4▲ | −23,0▼ | −15,2▼ | −3,3▼ | 31,5▲ |
| 2023 | 26,9▼ | 9,8▲ | −8,1▲ | 3,6▲ | −3,4▼ | 9,9▲ | 1,7▲ |
| 2022 | 34,2▲ | −19,4▼ | −12,1▲ | −20,9▼ | 5,3▼ | −35,0▼ | −31,4▼ |
| 2021 | 30,2▼ | 33,8▼ | −18,3▼ | −12,6▲ | 10,1▲ | 31,3▲ | 15,5▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 30.6%▲ | 12.1%▲ | 1.38▲ | 1.50▼ | 1.85▲ |
| 2024 | 20.2%▲ | 7.5%▲ | 1.33▲ | 1.58▼ | 1.55▲ |
| 2023 | 16.6%▼ | 5.8%▼ | 1.22▲ | 1.85▲ | 1.34▼ |
| 2022 | 22.8%▲ | 8.1%▼ | 1.21▲ | 1.83▼ | 1.74▼ |
| 2021 | 21.1%▼ | 8.1%▼ | 1.20▼ | 1.83▲ | 2.33▼ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 1.38▼ | 0.80▼ | 4.61▼ | 0.04 |
| 2025 | 2.49▼ | 1.07▲ | 4.69▼ | — |
| 2024 | 5.51▼ | 1.04▼ | 8.66▼ | — |
| 2023 | 6.58▲ | 1.07▼ | 9.77▲ | — |
| 2022 | 5.66▼ | 1.25▼ | 9.44▲ | — |
| 2021 | 7.37▲ | 1.56▼ | 8.64▲ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Thủy sản Cà Mau trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.