Phân tích cổ phiếu CAT - Công ty Cổ phần Thủy sản Cà Mau

CAT UPCOM
Penny
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần Thủy sản Cà Mau thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã CAT.

14.500 VND +2.1%
7D +2.8% 3M -13.7% 1Y +8.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 201,2
P/E: 1.38
P/B: 0.80
EV/EBITDA: 4.61
EPS: 6.074
ROE: 30.6%
ROA: 12.1%
D/E: 1.50
Beta: 0.67
Div. Yield: 10.10%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thủy sản Cà Mau (CAT) có tiền thân là Công ty xuất nhập khẩu thủy sản Minh Hải, được thành lập vào năm 1976. Công ty chủ yếu sản xuất, chế biến và xuất khẩu các mặt hàng thủy sản. CAT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty hiện sở hữu vận hành 03 Nhà máy chế biến thủy sản với tổng công suất đạt trên 8.000 tấn/năm. Thị trường xuất khẩu chính của CAT là Nhật, Mỹ, Canada, EU, Hàn Quốc, Trung Quốc. CAT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

484,1

Tiền & ĐT34%
Phải thu18%
Tồn kho28%
TS cố định15%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

290,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.38x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.91x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.57x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

484,18.2%

Tiền & ĐT

166,3162.6%

Nợ phải trả

290,86.2%

Vốn CSH

193,311.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025860,8112,058,956,26.5%6.074
2024684,389,435,232,94.8%3.555
2023569,575,626,424,74.3%2.675
2022689,393,334,131,94.6%3.492
2021821,190,829,828,53.5%2.905

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025166,3401,7484,1290,8290,8193,3
202463,3364,1447,4273,9273,9173,5
202341,7344,2434,1281,5281,5152,5
202241,4324,4413,1267,1267,1146,0
202165,9296,1380,3246,0246,0134,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202559,7125,6−7,13,3−18,8110,1118,5
202435,834,9−3,4−23,0−15,2−3,331,5
202326,99,8−8,13,6−3,49,91,7
202234,2−19,4−12,1−20,95,3−35,0−31,4
202130,233,8−18,3−12,610,131,315,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202530.6%12.1%1.381.501.85
202420.2%7.5%1.331.581.55
202316.6%5.8%1.221.851.34
202222.8%8.1%1.211.831.74
202121.1%8.1%1.201.832.33

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.380.804.610.04
20252.491.074.69
20245.511.048.66
20236.581.079.77
20225.661.259.44
20217.371.568.64

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng4%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu860,8Giá vốn748,8LN gộp112,0Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng31,2Chi phí quản lý25,7Chi phí tài chính3,8LN hoạt động58,9Biên Hoạt động7%Thuế & khác2,7LN ròng56,2Biên LN ròng7%0,0215,2430,4645,6860,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
881,1Nguồn tiền
Vay mới694,279%
Hoạt động KD125,614%
Thu hồi nợ58,07%
Cổ tức nhận2,60%
Chênh lệch TG0,40%
Bán/Mua TS0,30%
770,6Sử dụng
Trả nợ vay695,190%
Cho vay/Thu hồi50,57%
Cổ tức trả17,92%
CapEx7,11%

Dòng tiền đi đâu?

2025 110,5
20,4Tiền đầu kỳ+125,6CFO−7,1CapEx+10,4ĐT khác−18,8Tài chính130,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ CAT

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Thủy sản Cà Mau trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh