Bảng phân tích cổ phiếu

CAVCông ty Cổ Phần Dây cáp điện Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ Phần Dây cáp điện Việt Nam

CAVDELISTED
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
69.900VND+0.9%
7D +1.0%3M +6.2%1Y +34.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa4.018,5
P/E9.38
P/B2.64
EV/EBITDA6.41
EPS7.313
ROE25.7%
ROA9.8%
D/E1.69
Beta
Div. Yield8.45%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dây cáp điện Việt Nam (CAV), tiền thân là Công ty Dây Đồng, được thành lập năm 1975. Công ty chính thức đi vào hoạt động theo hình thức công ty cổ phần năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất, mua bán, xuất nhập khẩu dây cáp điện, sản phẩm khí cụ điện, vật liệu kỹ thuật điện. Công ty là nhà sản xuất dây cáp điện đứng số 1 thị phần tại Việt Nam, hiện chiếm khoảng 30% thị phần cả nước, trong đó chủ yếu là thị trường miền Nam. Khách hàng chủ yếu của công ty là các Công ty Điện lực, các nhà thầu xây lắp điện dân dụng, công nghiệp. Sản phẩm của CAV đã có mặt ở hơn 30 quốc gia trên thế giới.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.883,2

Tiền & ĐT3%
Phải thu12%
Tồn kho50%
TS cố định18%
Khác17%

Tổng nợ phải trả

2.439,8

Nợ NH90%
Nợ DH10%

Thanh khoản

Current Ratio1.14x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.27x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.883,217.6%

Tiền & ĐT

111,665.4%

Nợ phải trả

2.439,815.2%

Vốn CSH

1.443,421.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202310.083,91.103,8512,6420,44.2%7.313
202211.333,91.163,6455,4384,23.4%6.550
202110.479,1971,9407,9335,83.2%5.724
202010.579,01.034,7486,7393,53.7%6.708
20199.030,31.104,2619,8493,85.5%8.103

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2023111,62.515,93.883,22.203,62.439,81.443,4
202267,53.307,14.709,92.582,62.878,31.831,6
202165,65.156,66.648,64.451,84.849,51.799,0
202094,74.065,25.608,53.377,53.849,91.758,6
2019222,32.706,74.055,11.993,52.456,81.598,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2023528,91.152,7−135,5−134,6−974,143,91.017,2
2022482,31.230,7−78,5−52,4−1.176,22,21.152,3
2021422,6−603,6−115,3−80,0654,5−29,1−718,9
2020501,0215,1−212,1−182,2−70,5−37,63,1
2019627,2−175,8−393,6−252,4342,0−86,2−569,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202325.7%9.8%1.141.692.35
202221.2%6.8%1.281.572.00
202118.3%4.8%1.133.141.82
202023.4%8.1%1.202.192.19
201932.2%13.1%1.361.542.40

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)9.382.646.41226.08
20239.712.836.20
20228.681.825.78
202110.601.988.99
20209.192.057.15
20196.882.125.70

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng2%
Quản lý DN1%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu10.083,9Giá vốn8.980,1LN gộp1.103,8Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng213,7Chi phí quản lý136,3Chi phí tài chính241,0LN hoạt động512,6Biên Hoạt động5%Thuế & khác92,2LN ròng420,4Biên LN ròng4%0,02.521,05.041,97.562,910.083,9

Nguồn tiền & sử dụng

2023
4.580,3Nguồn tiền
Vay mới3.426,675%
Hoạt động KD1.152,725%
Cổ tức nhận0,60%
Bán/Mua TS0,30%
Chênh lệch TG0,20%
4.536,2Sử dụng
Trả nợ vay3.597,479%
Cổ tức trả803,318%
CapEx135,53%

Dòng tiền đi đâu?

2023 44,1
67,5Tiền đầu kỳ+1.152,7CFO−135,5CapEx+0,9ĐT khác−974,1Tài chính111,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo