Phân tích cổ phiếu CBS - Công ty Cổ phần Mía đường Cao Bằng

CBS UPCOM
Penny
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần Mía đường Cao Bằng thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã CBS.

24.000 VND -0.8%
7D -1.2% 3M -6.6% 1Y -17.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 127,0
P/E: 1.49
P/B: 1.53
EV/EBITDA:
EPS: 14.155
ROE: 35.5%
ROA: 25.3%
D/E: 0.39
Beta: 0.18
Div. Yield: 1.46%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Mía đường Cao Bằng (CBS) có tiền thân là Công ty mía đường Cao Bằng, được thành lập vào năm 1996. CBS hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh đường mía. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 03/2006. CBS quản lý vận hành Nhà máy Mía đường Cao Bằng với tổng công suất chế biến 1.600 - 1.800 tấn mía/ngày. Sản phẩm chính của công ty là đường kính trắng đóng gói các loại theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008, cung cấp cho thị trường các tỉnh miền Bắc như Bắc Ninh, Bắc Giang, Hưng Yên, Hà Nội, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Cao Bằng… Bên cạnh đó, Công ty còn sản xuất các phụ phẩm là mật rỉ và phân bón hữu cơ vi sinh. CBS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

227,6

Tiền & ĐT34%
Phải thu8%
Tồn kho31%
TS cố định20%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

64,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.59x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.50x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.21x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

227,636.5%

Tiền & ĐT

77,522.5%

Nợ phải trả

64,332.3%

Vốn CSH

163,338.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2021240,571,163,049,920.8%14.155
2020243,863,354,056,523.2%16.002
2019255,819,36,87,63.0%2.154
2018162,1−18,9−28,9−28,8-17.7%-8.151
2017216,3−20,9−32,7−33,3-15.4%

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202177,5166,7227,664,364,3163,3
202063,3106,7166,848,648,6118,2
201916,960,1127,863,566,161,8
20181,3108,8190,2133,5136,154,2
20170,975,1164,879,481,982,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20210,048,4−4,2−33,4−30,9−15,844,2
20200,067,0−5,1−4,5−16,246,461,9
20190,054,4−8,4−8,4−30,515,546,0
20180,0−17,9−6,0−2,520,80,4−24,0
20170,0−12,3−9,2−9,26,7−14,7−21,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202135.5%25.3%2.590.391.22
20200.0%0.0%0.000.000.00
20190.0%0.0%0.000.000.00
20180.0%0.0%0.000.000.00
20170.0%0.0%0.000.000.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)1.491.53
20210.000.000.00
20200.000.00
20190.000.00
20180.000.00
2017

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán70%
Quản lý DN3%
Thuế5%
Lợi nhuận21%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu240,5Giá vốn169,4LN gộp71,1Biên LN gộp30%Chi phí bán hàng1,2Chi phí quản lý6,5Chi phí tài chính0,4LN hoạt động63,0Biên Hoạt động26%Thuế & khác13,1LN ròng49,9Biên LN ròng21%0,060,1120,2180,4240,5

Nguồn tiền & sử dụng

2021
189,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ70,037%
Vay mới70,037%
Hoạt động KD48,426%
Cổ tức nhận0,80%
Bán/Mua TS0,10%
Chênh lệch TG0,00%
205,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi100,049%
Trả nợ vay97,548%
CapEx4,22%
Cổ tức trả3,42%

Dòng tiền đi đâu?

2021 15,8
63,3Tiền đầu kỳ+48,4CFO−4,2CapEx−29,1ĐT khác−30,9Tài chính47,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ CBS

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Mía đường Cao Bằng trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh