Bảng phân tích cổ phiếu

CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP

CC1UPCOM
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
34.000VND+0.0%
7D -7.9%3M -9.3%1Y +64.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa13.528,8
P/E57.72
P/B3.06
EV/EBITDA48.45
EPS569
ROE5.4%
ROA1.4%
D/E2.78
Beta1.26
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty xây dựng số 1 (CC1) được thành lập vào năm 1979. CC1 hoạt động chính trong lĩnh vực thi công xây lắp các công trình công nghiệp, dân dụng, hạ tầng và năng lượng. Bên cạnh đó, CC1 cũng tham gia đầu tư, sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng và bất động sản. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Một số công trình tiêu biểu mà CC1 tham gia xây dựng gồm có Tòa nhà Trung tâm đài truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh, Bệnh viện Đa khoa Long An, Cao ốc Diamond Plaza, E-Town, Habourview, cầu Thủ Thiêm, cầu Đồng Nai 2. CC1 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

17.111,9

Tiền & ĐT15%
Phải thu47%
Tồn kho15%
TS cố định1%
Khác23%

Tổng nợ phải trả

12.585,8

Nợ NH79%
Nợ DH21%

Thanh khoản

Current Ratio1.36x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.11x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.26x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

17.111,92.3%

Tiền & ĐT

2.534,76.7%

Nợ phải trả

12.585,83.5%

Vốn CSH

4.526,10.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202511.810,7557,3167,0227,01.9%569
202410.160,3483,7286,3229,52.3%581
20235.611,3328,6311,1220,43.9%651
20226.435,7496,8182,1222,73.5%752
20215.664,1235,6310,2312,55.5%2.675

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252.534,713.530,417.111,99.918,212.585,84.526,1
20242.715,910.382,316.728,08.370,412.163,64.564,4
20232.853,19.907,214.950,47.345,710.702,94.247,5
20221.844,410.489,115.583,16.096,511.421,24.161,9
20211.687,88.176,111.667,35.709,99.814,91.852,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025305,9−3.325,9−65,42.438,6555,5−331,8−3.391,2
2024291,4−2.458,5−244,8649,71.712,3−96,5−2.703,3
2023301,92.957,1−423,0146,4−2.021,41.082,12.534,1
2022285,8−1.233,9−721,1−1.451,13.000,4315,5−1.955,0
2021352,0−311,4−1.568,2−1.037,71.815,5466,5−1.879,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.4%1.4%1.362.780.70
20245.6%1.4%1.242.660.64
20235.7%1.4%1.352.520.37
20227.2%1.6%1.722.740.47
202113.2%2.6%1.054.160.62

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)57.723.0648.453.05
202562.493.3154.87
202426.791.4638.60
202322.721.25420.76
202216.250.9432.49
202110.034.991299.30

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Quản lý DN2%
Tài chính4%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu11.810,7Giá vốn11.253,4LN gộp557,3Biên LN gộp5%Chi phí bán hàng4,2Chi phí quản lý270,2Chi phí tài chính131,9LN hoạt động167,0Biên Hoạt động1%LN ròng227,0Biên LN ròng2%0,02.952,75.905,48.858,011.810,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
11.634,4Nguồn tiền
Vay mới8.397,172%
Bán/Mua TS2.170,019%
Thoái vốn643,06%
Cổ tức nhận335,43%
Thu hồi nợ83,01%
Tăng vốn5,50%
Chênh lệch TG0,50%
11.965,8Sử dụng
Trả nợ vay7.827,365%
Hoạt động KD3.325,928%
Đầu tư560,95%
Cho vay/Thu hồi166,51%
CapEx65,41%
Thuê TC19,90%

Dòng tiền đi đâu?

2025 331,3
2.624,8Tiền đầu kỳ−3.325,9CFO−65,4CapEx+2.504,0ĐT khác+555,5Tài chính2.293,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo