Bảng phân tích cổ phiếu

CC4Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 4
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 4

CC4DELISTED
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
8.300VND+13.7%
7D +7.8%3M +7.8%1Y +7.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa531,2
P/E33.76
P/B0.72
EV/EBITDA14.17
EPS295
ROE2.6%
ROA1.1%
D/E1.13
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 4 (CC4) có tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Xây dựng số 4, được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật, công trình dân dụng và công nghiệp. CC4 đã xây dựng các công trình tiêu biểu trong nhiều lĩnh vực bao gồm (i) Công trình dân dụng: Trụ sở Văn phòng Quốc hội, Nhà khách Văn phòng Chính phủ, Bưu điện tỉnh Hà Nam, Trung tâm Hội nghị Quốc gia, Khách sạn Sheraton… (ii) Công trình Công nghiệp: Xí nghiệp liên hiệp Phân đạm Hà Bắc, Nhà máy kính Đáp Cầu, Nhà máy hóa chất U.I.C Việt Nam, Nhà máy Piaggio… (iii) Công trình thể thao văn hóa: Cung thể thao dưới nước – Khu liên hợp Quốc gia, Nhà hát lớn Hà Nội, Thư viện Quốc gia Hà Nội. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.825,3

Tiền & ĐT7%
Phải thu53%
Tồn kho9%
TS cố định6%
Khác25%

Tổng nợ phải trả

966,6

Nợ NH86%
Nợ DH14%

Thanh khoản

Current Ratio1.51x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.31x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.15x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.825,311.3%

Tiền & ĐT

120,211.9%

Nợ phải trả

966,626.9%

Vốn CSH

858,72.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2024937,682,652,636,83.9%295
20231.413,4102,271,055,63.9%519
2022626,455,228,018,42.9%331
2021163,615,8−6,919,812.1%615
2020283,526,56,03,71.3%215

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2024120,21.250,11.825,3828,3966,6858,7
2023136,41.045,41.639,7629,2761,9877,8
2022174,7843,11.447,4475,4615,9831,5
202132,8453,5863,6335,3476,0387,5
202035,8537,8952,2436,7584,3367,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202449,7105,0−14,6−55,7−51,5−2,290,4
202371,3−118,0−20,6−43,2139,1−22,1−138,6
202223,2−85,2−16,8−247,8420,086,9−102,0
202124,812,2−5,57,0−22,2−3,06,8
20205,1−67,4−39,0−37,7134,529,4−106,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20242.6%1.1%1.511.130.54
20234.7%2.2%1.660.870.92
20222.4%1.3%1.770.740.54
20214.9%2.0%1.371.290.20
20201.3%0.4%1.231.590.29

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)33.760.7214.170.58
202441.921.1117.31
202324.001.0910.55
202263.401.8323.27
202134.751.7837.90
2020110.921.1218.33

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán91%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu937,6Giá vốn854,9LN gộp82,6Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng0,2Chi phí quản lý41,0Chi phí tài chính11,2LN hoạt động52,6Biên Hoạt động6%Thuế & khác15,8LN ròng36,8Biên LN ròng4%0,0234,4468,8703,2937,6

Nguồn tiền & sử dụng

2024
421,0Nguồn tiền
Vay mới275,065%
Hoạt động KD105,025%
Thu hồi nợ24,66%
Cổ tức nhận10,22%
Thoái vốn6,31%
423,2Sử dụng
Trả nợ vay288,668%
Cho vay/Thu hồi82,119%
Cổ tức trả38,09%
CapEx14,63%

Dòng tiền đi đâu?

2024 2,2
97,6Tiền đầu kỳ+105,0CFO−14,6CapEx−41,1ĐT khác−51,5Tài chính95,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo