Bảng phân tích cổ phiếu

CCACông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cần Thơ
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cần Thơ

CCAUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
15.500VND+0.0%
7D -1.9%3M +0.0%1Y +20.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa280,7
P/E6.33
P/B0.95
EV/EBITDA9.16
EPS2.306
ROE16.1%
ROA5.7%
D/E1.51
Beta0.66
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Xuất Nhập khẩu Thủy sản Cần Thơ (CCA) có tiền thân là Xí nghiệp Chế biến Thực phẩm Xuất khẩu trực thuộc Công ty Nông Súc Sản Xuất Nhập khẩu Cần Thơ (CATACO). Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến xuất khẩu thủy sản. CCA chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty đã đầu tư xây dựng dây chuyền chế biến thủy sản khép kín với công suất trên 25.000 tấn sản phẩm/năm. Công ty được châu Âu cấp Code công nhận hàng đủ tiêu chuẩn xuất vào thị trường châu Âu và liên tục được xếp trong nhóm 1 về xuất khẩu hàng thủy sản chế biến sang châu Âu. Hiện nay, sản phẩm của Công ty có mặt hầu hết các thị trường trên thế giới như khối Asean, Hàn Quốc, Hồng Kông, Canada, Mỹ, Nhật và EU. CCA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2019.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

717,3

Tiền & ĐT24%
Phải thu47%
Tồn kho19%
TS cố định8%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

432,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.53x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.22x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.40x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

717,311.0%

Tiền & ĐT

174,342.7%

Nợ phải trả

432,121.5%

Vốn CSH

285,211.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.477,0198,951,343,52.9%2.306
20241.298,5150,19,69,40.7%575
20231.237,196,04,23,70.3%243
20221.314,7269,257,143,43.3%2.847
2021946,7190,122,217,81.9%1.165

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025174,3661,2717,3432,1432,1285,2
2024122,1721,8805,8550,1550,1255,7
2023120,8908,7984,3743,1743,1241,3
2022104,9811,41.013,5761,9761,9251,6
202154,2587,7780,9540,9549,1231,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0175,8−12,9−2,5−143,130,2162,9
20240,032,0−2,6−16,8−14,30,829,4
20230,0−3,7−3,3−8,919,77,1−7,0
20220,0−10,5−35,5−81,893,31,1−45,9
20210,059,4−2,8−21,7−36,71,056,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202516.1%5.7%1.531.511.94
20243.8%1.0%1.312.151.45
20231.5%0.4%1.223.081.24
202218.0%4.8%1.063.031.47
20212.9%0.8%1.072.371.10

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.330.959.160.13
20256.050.977.50
202423.720.8733.57
202361.551.0219.41
20225.560.967.77
202115.651.209.75

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng10%
Quản lý DN1%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.477,0Giá vốn1.278,1LN gộp198,9Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng142,1Chi phí quản lý8,3Chi phí tài chính2,9LN hoạt động51,3Biên Hoạt động3%Thuế & khác7,8LN ròng43,5Biên LN ròng3%0,0369,3738,51.107,81.477,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.281,7Nguồn tiền
Vay mới1.068,783%
Hoạt động KD175,814%
Tăng vốn14,91%
Thu hồi nợ10,01%
Bán/Mua TS8,11%
Cổ tức nhận4,30%
1.251,5Sử dụng
Trả nợ vay1.202,696%
Cổ tức trả24,02%
CapEx12,91%
Cho vay/Thu hồi12,01%

Dòng tiền đi đâu?

2025 30,2
23,6Tiền đầu kỳ+175,8CFO−12,9CapEx+10,4ĐT khác−143,1Tài chính53,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo